backtrackers

[Mỹ]/ˈbæk.træk.əz/
[Anh]/ˈbæk.træk.ərz/

Dịch

n. Những người lùi lại; những người quay lại bước chân hoặc đảo ngược vị trí hoặc quan điểm của mình

Cụm từ & Cách kết hợp

policy backtrackers

Vietnamese_translation

the backtrackers

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the politician was known as one of the biggest backtrackers in the party.

Chính trị gia này được biết đến là một trong những người lùi lại lớn nhất trong đảng.

serial backtrackers often lose credibility with voters.

Những người lùi lại liên tiếp thường mất lòng tin từ cử tri.

the administration is filled with policy backtrackers who change positions frequently.

Chính quyền đầy rẫy những người lùi lại trong chính sách, thường xuyên thay đổi lập trường.

environmental backtrackers undermine progress on climate action.

Những người lùi lại về môi trường làm suy yếu tiến bộ trong hành động khí hậu.

the bill's backtrackers changed their votes at the last minute.

Những người lùi lại của dự luật đã thay đổi phiếu bầu vào phút chót.

trade backtrackers created uncertainty in the market.

Những người lùi lại trong thương mại đã tạo ra sự không chắc chắn trên thị trường.

several backtrackers in congress reversed their previous support.

Một số người lùi lại trong Quốc hội đã đảo ngược sự ủng hộ trước đây của họ.

the committee identified key backtrackers in the negotiation process.

Ủy ban đã xác định được những người lùi lại quan trọng trong quá trình đàm phán.

budget backtrackers failed to deliver on their fiscal promises.

Những người lùi lại về ngân sách đã thất bại trong việc thực hiện các cam kết tài chính của họ.

social media backtrackers faced criticism for their inconsistent messaging.

Những người lùi lại trên mạng xã hội đã bị chỉ trích vì thông điệp không nhất quán của họ.

foreign policy backtrackers confused international allies.

Những người lùi lại trong chính sách đối ngoại đã làm bối rối các đồng minh quốc tế.

education reform backtrackers slowed down much-needed changes.

Những người lùi lại trong cải cách giáo dục đã làm chậm lại những thay đổi cần thiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay