badness

[Mỹ]/'bædnis/
[Anh]/ˈbædnɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phẩm chất của việc xấu, ác, có hại, hoặc không may
Word Forms
số nhiềubadnesses

Câu ví dụ

Goodness is simple,badness manifold.

Sự tốt lành đơn giản, sự xấu xa phức tạp.

The reasons of the problem are weakness of theory research in situation and Policy education, unspecificness of the idiographic content and achieving way, badness of teachers.

Những lý do của vấn đề là sự yếu kém trong nghiên cứu lý thuyết về tình hình và giáo dục chính sách, tính không cụ thể của nội dung và phương pháp tiếp cận riêng, sự kém cỏi của giáo viên.

The badness of the situation became apparent.

Sự tồi tệ của tình hình đã trở nên rõ ràng.

He was punished for his badness.

Anh ta bị trừng phạt vì sự xấu xa của mình.

The badness of the weather ruined our plans.

Sự tồi tệ của thời tiết đã phá hỏng kế hoạch của chúng tôi.

The badness of the food made them sick.

Sự tồi tệ của thức ăn khiến họ bị ốm.

The badness of his behavior shocked everyone.

Sự xấu xa trong hành vi của anh ấy đã gây sốc cho mọi người.

The badness of the crime cannot be overlooked.

Không thể bỏ qua sự tồi tệ của tội ác.

The badness of the situation is beyond repair.

Sự tồi tệ của tình hình vượt quá tầm kiểm soát.

The badness of the decision led to disastrous consequences.

Sự tồi tệ của quyết định đã dẫn đến những hậu quả thảm khốc.

The badness of the pollution is affecting our health.

Sự tồi tệ của ô nhiễm đang ảnh hưởng đến sức khỏe của chúng tôi.

The badness of the news spread quickly.

Tin xấu lan truyền nhanh chóng.

Ví dụ thực tế

That's the badness of death according to the deprivation account.

Đó là sự tồi tệ của cái chết theo quan điểm về sự thiếu hụt.

Nguồn: Yale University Open Course: Death (Audio Version)

We feel shameless when we don't care about people's thoughts about our moral badness.

Chúng ta cảm thấy vô liêm xỉm khi chúng ta không quan tâm đến suy nghĩ của mọi người về sự tồi tệ về mặt đạo đức của chúng ta.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

So, there's a puzzle about dating the badness of death.

Vậy, có một câu đố về việc xác định thời điểm của sự tồi tệ của cái chết.

Nguồn: Yale University Open Course: Death (Audio Version)

The worst had once been matter of trembling conjecture; it was now matter of reason only, a limited badness.

Điều tồi tệ nhất từng là vấn đề của những suy đoán run rẩy; bây giờ nó chỉ là vấn đề của lý trí, một sự tồi tệ hạn chế.

Nguồn: Returning Home

All facts have to be dated, but we can date the badness of death.

Tất cả các sự kiện đều phải được xác định thời gian, nhưng chúng ta có thể xác định thời điểm của sự tồi tệ của cái chết.

Nguồn: Yale University Open Course: Death (Audio Version)

Shelly's lecturing to you now about the badness of death.

Shelly đang giảng cho bạn ngay bây giờ về sự tồi tệ của cái chết.

Nguồn: Yale University Open Course: Death (Audio Version)

That's what I call badness attunement, and it's one ingredient of our minds that makes cynicism easy to spread.

Tôi gọi đó là sự hòa hợp với sự tồi tệ, và đó là một thành phần trong tâm trí của chúng ta khiến sự hoài nghi dễ lan truyền.

Nguồn: Harvard Business Review

That's the central badness of death and that's the one I'm going to have us focus on.

Đó là sự tồi tệ trung tâm của cái chết và đó là điều mà tôi sẽ tập trung vào.

Nguồn: Yale University Open Course: Death (Audio Version)

This is the sort of thing that we've learned by thinking about what does the badness of death consist in.

Đây là loại điều mà chúng ta đã học được bằng cách suy nghĩ về điều gì tạo nên sự tồi tệ của cái chết.

Nguồn: Yale University Open Course: Death (Audio Version)

I just kinda fell into the business of badness.

Tôi vô tình bước vào lĩnh vực kinh doanh về sự tồi tệ.

Nguồn: MBTI Personality Types Guide

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay