baker

[Mỹ]/ˈbeɪkə(r)/
[Anh]/ˈbeɪkər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người làm bánh mì và bánh ngọt; người sở hữu tiệm bánh.
Word Forms
số nhiềubakers

Cụm từ & Cách kết hợp

professional baker

thợ làm bánh chuyên nghiệp

baker's dozen

chục người thợ làm bánh

bakery shop

cửa hàng bánh

Câu ví dụ

a baker's dozen of love songs.

một tá đôi của những bản tình ca.

the art of the baker; the blacksmith's art.

nghệ thuật của người thợ làm bánh; nghệ thuật của thợ rèn.

Bakers bake in huge ovens.

Những người làm bánh nướng bánh trong lò nướng lớn.

Bakers form dough into loaves.

Những người thợ làm bánh tạo hình bột thành bánh mì.

I got a taxi across to Baker Street.

Tôi đi taxi đến phố Baker.

The baker presented his bill.

Người thợ làm bánh đưa hóa đơn của anh ấy.

Addis's no ordinary baker—he's an artist.

Addis không phải là một người thợ làm bánh bình thường—anh ấy là một nghệ sĩ.

The bakers specialize in catering for large parties.

Những người thợ làm bánh chuyên cung cấp dịch vụ ăn uống cho các bữa tiệc lớn.

Miss Baker was established in the educational field.

Cô Baker đã được thành lập trong lĩnh vực giáo dục.

He passed by the name of Baker for many years.

Anh ấy được gọi là Baker trong nhiều năm.

The baker bakes his bread in the bakery.

Người thợ làm bánh làm bánh mì của mình trong lò bánh.

Mr Baker's assistant telephoned to confirm his appointment with the chairman.

Trợ lý của ông Baker đã gọi điện để xác nhận cuộc hẹn của ông với chủ tịch.

The baker frosted the cake with a mixture of sugar and whites of eggs.

Người thợ làm bánh phủ bánh ngọt bằng hỗn hợp đường và lòng trắng trứng.

The Bakers have invited us out for a meal tonight.

Gia đình Baker đã mời chúng tôi đi ăn tối hôm nay.

Baker's rod is splintered, and Mond's reel is out of fix.

Cần câu của Baker bị vỡ, và cuộn dây của Mond bị hỏng.

Baker loathed going to this red-haired young pup for supplies.

Baker ghét phải đến gặp người trẻ tuổi đội mũ đỏ này để lấy đồ dùng.

plies the baker's trade). See also Synonyms at touch ,treat

làm nghề của người thợ làm bánh). Xem thêm Từ đồng nghĩa tại touch ,treat

ex Baker et More[Myosotis Pdluncularis Trev.;

ex Baker et More[Myosotis Pdluncularis Trev.;

Then a baker's strain of the yeast Saccharomyees eerevisiae, which contains maltase, invertase, and zymase enzymes, is added.

Sau đó, một chủng của người thợ làm bánh từ men Saccharomyces cerevisiae, chứa các enzyme maltase, invertase và zymase, được thêm vào.

Ví dụ thực tế

He is the best baker in town.

Anh ấy là người làm bánh giỏi nhất ở thị trấn.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book One.

Say Stan and I are both successful bakers.

Hãy nói rằng Stan và tôi đều là những người làm bánh thành công.

Nguồn: Economic Crash Course

She knew that it must be the baker.

Cô ấy biết rằng đó chắc chắn là người làm bánh.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)

Lord Tyrell reddened. " You would blame the bakers" ?

Lord Tyrell đỏ mặt. "Anh sẽ đổ lỗi cho những người làm bánh ư?"

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)

Willy Joseph has been a baker at Boudin for 33 years.

Willy Joseph đã là một người làm bánh tại Boudin trong 33 năm.

Nguồn: Discovery documentary "Understanding Bacteria"

Caroline, his housekeeper, is going to leave to marry the baker next door.

Caroline, người giúp việc của anh ấy, sẽ rời đi để kết hôn với người làm bánh ở nhà bên.

Nguồn: Beethoven lives upstairs from me.

Her father was a baker and she likes to keep her hand in.

Bố cô ấy là một người làm bánh và cô ấy thích giữ tay nghề của mình.

Nguồn: Victoria Kitchen

Asma Farhat is a baker at Julien's Bakery near the Champs-Elysee in Paris.

Asma Farhat là một người làm bánh tại Julien's Bakery gần đại lộ Champs-Élysées ở Paris.

Nguồn: VOA Special December 2022 Collection

Are you much of a baker, Beth?

Beth, cô có phải là một người làm bánh giỏi không?

Nguồn: S03

" He was visited by a world famous baker! " said Mermaid.

" Anh ấy đã được thăm bởi một người làm bánh nổi tiếng thế giới!" Mermaid nói.

Nguồn: Bedtime stories for children

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay