balsam

[Mỹ]/'bɔːlsəm/
[Anh]/'bɔlsəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhựa thơm hoặc thuốc mỡ thu được từ một số loài cây thuộc chi Commiphora
Các dạng của từ
số nhiềubalsams

Cụm từ & Cách kết hợp

balsam oil

dầu balsam

balsam tree

cây balsam

aromatic balsam

balsam thơm

balsam pear

balsam hồng

balsam fir

cây thông balsam

Câu ví dụ

aromatic yellowish brown balsam from the tolu balsam tree used especially in cough syrups.

balsam nâu vàng thơm từ cây balsam tolu, thường được sử dụng trong các loại thuốc ho.

Elemi, Bitter Orange, Italian Lemon, Indonesian Pepper And Pink Pepper, Ambergris, Oak, Cedar, Vetiver, Balsam Of Peru And Tears Of Siam.

Elemi, cam thảo, chanh Ý, tiêu Indonesia và tiêu hồng, Hổ phách, sồi, tuyết tùng, trầm hương, Balsam Peru và nước mắt Xiêm.

He also published several poetry collections such as “ Tragedy of Zhouzi”, “Blue feather”, “Stalactitic”, “Holloween” and “White Balsam Pear”.

Anh cũng đã xuất bản nhiều tuyển tập thơ như “Vở bi kịch của Zhouzi”, “Lông xanh”, “Măng nhũ”, “Halloween” và “Balsam trắng”.

The balsam plant is known for its healing properties.

Cây balsam được biết đến với đặc tính chữa bệnh.

She applied balsam to the wound to help it heal faster.

Cô ấy thoa balsam lên vết thương để giúp vết thương mau lành hơn.

The balsam tree produces fragrant resin.

Cây balsam tạo ra nhựa thơm.

Balsam oil is commonly used in aromatherapy for its soothing effects.

Dầu balsam thường được sử dụng trong liệu pháp hương thơm vì tác dụng làm dịu của nó.

The balsam scent filled the room with a pleasant aroma.

Mùi balsam tràn ngập căn phòng với một mùi thơm dễ chịu.

The balsam fir is a popular choice for Christmas trees.

Cây thông balsam là lựa chọn phổ biến cho cây thông Noel.

Herbal remedies often include balsam as a key ingredient.

Các biện pháp khắc phục bằng thảo dược thường bao gồm balsam như một thành phần quan trọng.

The balsam salve helped soothe her dry skin.

Kem balsam đã giúp làm dịu làn da khô của cô ấy.

The balsam poplar is a fast-growing tree species.

Cây poplar balsam là loài cây phát triển nhanh.

Balsam wood is often used in the crafting of small wooden objects.

Gỗ balsam thường được sử dụng trong chế tác các vật dụng gỗ nhỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay