my bandmate
người bạn cùng ban nhạc của tôi
a bandmate's guitar
chiếc guitar của một người bạn cùng ban nhạc
support bandmates
hỗ trợ các thành viên trong ban nhạc
lost bandmate
người bạn cùng ban nhạc bị mất tích
new bandmate
thành viên mới của ban nhạc
bandmate gig
buổi biểu diễn cùng ban nhạc
help bandmates
giúp đỡ các thành viên trong ban nhạc
great bandmate
một người bạn cùng ban nhạc tuyệt vời
former bandmate
người bạn cùng ban nhạc cũ
meet bandmates
gặp gỡ các thành viên trong ban nhạc
my bandmate and i wrote the song together.
Bạn đồng đội của tôi và tôi đã cùng nhau viết bài hát này.
we've been bandmates since high school.
Chúng tôi đã là bạn đồng đội từ khi còn đi học phổ thông.
he's a talented bandmate and a great friend.
Anh ấy là một bạn đồng đội tài năng và cũng là một người bạn tuyệt vời.
our bandmate is learning to play the drums.
Bạn đồng đội của chúng tôi đang học cách chơi trống.
i really admire my bandmate's dedication to music.
Tôi thực sự ngưỡng mộ sự tận tâm của bạn đồng đội tôi với âm nhạc.
we're recording a new album with our bandmate.
Chúng tôi đang thu âm một album mới cùng bạn đồng đội của mình.
my favorite bandmate is the lead guitarist.
Bạn đồng đội yêu thích của tôi là guitarist chính.
we had a disagreement with a bandmate last week.
Tuần trước, chúng tôi đã có một cuộc bất đồng với một bạn đồng đội.
our bandmate suggested a new stage design.
Bạn đồng đội của chúng tôi đã đề xuất một thiết kế sân khấu mới.
i'm proud to call him my bandmate.
Tôi tự hào khi gọi anh ấy là bạn đồng đội của mình.
the band's energy is fueled by its bandmates.
Năng lượng của ban nhạc được nuôi dưỡng bởi các bạn đồng đội của nó.
my bandmate
người bạn cùng ban nhạc của tôi
a bandmate's guitar
chiếc guitar của một người bạn cùng ban nhạc
support bandmates
hỗ trợ các thành viên trong ban nhạc
lost bandmate
người bạn cùng ban nhạc bị mất tích
new bandmate
thành viên mới của ban nhạc
bandmate gig
buổi biểu diễn cùng ban nhạc
help bandmates
giúp đỡ các thành viên trong ban nhạc
great bandmate
một người bạn cùng ban nhạc tuyệt vời
former bandmate
người bạn cùng ban nhạc cũ
meet bandmates
gặp gỡ các thành viên trong ban nhạc
my bandmate and i wrote the song together.
Bạn đồng đội của tôi và tôi đã cùng nhau viết bài hát này.
we've been bandmates since high school.
Chúng tôi đã là bạn đồng đội từ khi còn đi học phổ thông.
he's a talented bandmate and a great friend.
Anh ấy là một bạn đồng đội tài năng và cũng là một người bạn tuyệt vời.
our bandmate is learning to play the drums.
Bạn đồng đội của chúng tôi đang học cách chơi trống.
i really admire my bandmate's dedication to music.
Tôi thực sự ngưỡng mộ sự tận tâm của bạn đồng đội tôi với âm nhạc.
we're recording a new album with our bandmate.
Chúng tôi đang thu âm một album mới cùng bạn đồng đội của mình.
my favorite bandmate is the lead guitarist.
Bạn đồng đội yêu thích của tôi là guitarist chính.
we had a disagreement with a bandmate last week.
Tuần trước, chúng tôi đã có một cuộc bất đồng với một bạn đồng đội.
our bandmate suggested a new stage design.
Bạn đồng đội của chúng tôi đã đề xuất một thiết kế sân khấu mới.
i'm proud to call him my bandmate.
Tôi tự hào khi gọi anh ấy là bạn đồng đội của mình.
the band's energy is fueled by its bandmates.
Năng lượng của ban nhạc được nuôi dưỡng bởi các bạn đồng đội của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay