bangladesh

[Mỹ]/ˌbɑ:ŋgləˈdeʃ/
[Anh]/ˌbɑŋɡləˈdɛʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một quốc gia ở châu Á, Bangladesh.

Cụm từ & Cách kết hợp

visit bangladesh

tham quan bangladesh

travel to bangladesh

du lịch đến bangladesh

learn about bangladesh

tìm hiểu về bangladesh

culture of bangladesh

văn hóa của bangladesh

history of bangladesh

lịch sử của bangladesh

people of bangladesh

nhân dân bangladesh

economy of bangladesh

nền kinh tế của bangladesh

geography of bangladesh

địa lý của bangladesh

politics of bangladesh

chính trị của bangladesh

Câu ví dụ

Bangladesh is a South Asian country.

Bangladesh là một quốc gia Nam Á.

Many people in Bangladesh speak Bengali.

Nhiều người ở Bangladesh nói tiếng Bengali.

The capital of Bangladesh is Dhaka.

Thủ đô của Bangladesh là Dhaka.

Bangladesh is known for its delicious cuisine.

Bangladesh nổi tiếng với ẩm thực ngon miệng.

The economy of Bangladesh relies heavily on agriculture.

Nền kinh tế của Bangladesh phụ thuộc nhiều vào nông nghiệp.

Bangladesh is prone to natural disasters like floods and cyclones.

Bangladesh dễ bị các thảm họa tự nhiên như lũ lụt và bão.

The people of Bangladesh are known for their hospitality.

Người dân Bangladesh nổi tiếng với sự hiếu khách.

Bangladesh has a rich cultural heritage.

Bangladesh có một di sản văn hóa phong phú.

The textile industry is a major sector in Bangladesh.

Ngành công nghiệp dệt may là một lĩnh vực quan trọng ở Bangladesh.

Many NGOs work in Bangladesh to support development projects.

Nhiều tổ chức phi chính phủ hoạt động ở Bangladesh để hỗ trợ các dự án phát triển.

bangladesh is known for its rich cultural heritage.

Bangladesh nổi tiếng với di sản văn hóa phong phú của nó.

many people in bangladesh rely on agriculture for their livelihood.

Nhiều người ở Bangladesh dựa vào nông nghiệp để sinh kế.

bangladesh has made significant progress in education.

Bangladesh đã đạt được những tiến bộ đáng kể trong giáo dục.

the economy of bangladesh is rapidly growing.

Nền kinh tế của Bangladesh đang phát triển nhanh chóng.

tourism in bangladesh is becoming increasingly popular.

Du lịch ở Bangladesh ngày càng trở nên phổ biến.

bangladesh faces challenges related to climate change.

Bangladesh phải đối mặt với những thách thức liên quan đến biến đổi khí hậu.

bangladesh is famous for its beautiful landscapes.

Bangladesh nổi tiếng với những cảnh quan tuyệt đẹp của nó.

many ngos are active in bangladesh, promoting social development.

Nhiều tổ chức phi chính phủ hoạt động tích cực ở Bangladesh, thúc đẩy phát triển xã hội.

bangladesh has a diverse population with various ethnic groups.

Bangladesh có một dân số đa dạng với nhiều nhóm dân tộc khác nhau.

the textile industry is a major sector in bangladesh.

Ngành công nghiệp dệt may là một lĩnh vực quan trọng ở Bangladesh.

Ví dụ thực tế

What is the only nation in the world that borders both Bangladesh and Pakistan?

Quốc gia duy nhất trên thế giới có biên giới chung với cả Bangladesh và Pakistan là quốc gia nào?

Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 Collection

She said life as a refugee in Bangladesh was difficult.

Cô ấy nói cuộc sống của một người tị nạn ở Bangladesh rất khó khăn.

Nguồn: This month VOA Special English

Countries like Bangladesh are seeing a record number of cases and deaths.

Các quốc gia như Bangladesh đang chứng kiến số lượng ca bệnh và tử vong kỷ lục.

Nguồn: VOA Special English Health

It hit the Bangladesh, Myanmar coastline.

Nó ảnh hưởng đến vùng ven biển Bangladesh, Myanmar.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2023

Each year parts of Bangladesh experience flooding.

Mỗi năm, một số khu vực của Bangladesh lại trải qua lũ lụt.

Nguồn: Global Slow English

I am Md. Abdur Rahman from Bangladesh.

Tôi là Md. Abdur Rahman đến từ Bangladesh.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

Sheldon Yett, UNICEF representative to Bangladesh, agrees.

Sheldon Yett, đại diện UNICEF tại Bangladesh, đồng ý.

Nguồn: Time

In 2021, the most-polluted nation was Bangladesh.

Năm 2021, quốc gia ô nhiễm nhất là Bangladesh.

Nguồn: VOA Special March 2023 Collection

The action sent prices climbing in Bangladesh.

Hành động đó khiến giá cả tăng cao ở Bangladesh.

Nguồn: This month VOA Special English

Cholera is in South Sudan, Cameroon, Mozambique, Yemen and Bangladesh.

Bệnh tả xảy ra ở Nam Sudan, Cameroon, Mozambique, Yemen và Bangladesh.

Nguồn: New York Times

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay