| số nhiều | banjos |
play the banjo
chơi đàn banjo
banjo music
nhạc banjo
banjo player
người chơi banjo
bluegrass banjo
banjo bluegrass
banjo strings
dây đàn banjo
banjo picking
kỹ thuật chơi banjo
banjo festival
lễ hội banjo
classic banjo tune
bản nhạc banjo cổ điển
banjo sound
âm thanh banjo
he plays the banjo beautifully.
anh ấy chơi banjo một cách tuyệt vời.
she learned to play the banjo at a young age.
cô ấy đã học chơi banjo khi còn trẻ.
we enjoyed a night of banjo music.
chúng tôi đã tận hưởng một đêm nhạc banjo.
the banjo is a popular instrument in folk music.
banjo là một nhạc cụ phổ biến trong âm nhạc dân gian.
he strummed the banjo while singing.
anh ấy gảy banjo trong khi hát.
banjo players often perform at festivals.
các nghệ sĩ chơi banjo thường biểu diễn tại các lễ hội.
she bought a new banjo for the concert.
cô ấy đã mua một cây banjo mới cho buổi hòa nhạc.
he joined a band that features the banjo.
anh ấy đã tham gia một ban nhạc có sử dụng banjo.
learning the banjo requires practice and dedication.
học chơi banjo đòi hỏi sự luyện tập và sự tận tâm.
the sound of the banjo is distinctive and lively.
tiếng của banjo rất đặc trưng và sôi động.
play the banjo
chơi đàn banjo
banjo music
nhạc banjo
banjo player
người chơi banjo
bluegrass banjo
banjo bluegrass
banjo strings
dây đàn banjo
banjo picking
kỹ thuật chơi banjo
banjo festival
lễ hội banjo
classic banjo tune
bản nhạc banjo cổ điển
banjo sound
âm thanh banjo
he plays the banjo beautifully.
anh ấy chơi banjo một cách tuyệt vời.
she learned to play the banjo at a young age.
cô ấy đã học chơi banjo khi còn trẻ.
we enjoyed a night of banjo music.
chúng tôi đã tận hưởng một đêm nhạc banjo.
the banjo is a popular instrument in folk music.
banjo là một nhạc cụ phổ biến trong âm nhạc dân gian.
he strummed the banjo while singing.
anh ấy gảy banjo trong khi hát.
banjo players often perform at festivals.
các nghệ sĩ chơi banjo thường biểu diễn tại các lễ hội.
she bought a new banjo for the concert.
cô ấy đã mua một cây banjo mới cho buổi hòa nhạc.
he joined a band that features the banjo.
anh ấy đã tham gia một ban nhạc có sử dụng banjo.
learning the banjo requires practice and dedication.
học chơi banjo đòi hỏi sự luyện tập và sự tận tâm.
the sound of the banjo is distinctive and lively.
tiếng của banjo rất đặc trưng và sôi động.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay