bankside

[Mỹ]/'bæŋk,said/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sườn dốc của bờ sông.

Cụm từ & Cách kết hợp

along the bankside

dọc bờ sông

Câu ví dụ

Carry on along the South Bank to find the Bankside Winter Festival?

Tiếp tục đi dọc theo South Bank để tìm Hội chợ Mùa đông Bankside?

Ví dụ thực tế

I was sitting on a stump at the edge of a bankside palm-thatch village, in the middle of the night, on the headwaters of the Amazon.

Tôi đang ngồi trên một gốc cây tại mép một ngôi làng lợp lá cọ bên bờ sông vào đêm khuya, trên thượng nguồn của Amazon.

Nguồn: New Version of University English Comprehensive Course 4

All at once, in the thatch house across the clearing behind us came the sound of a recorder, playing a tune that twined over the village clearing, muted our talk on the bankside, and wandered over the river, dissolving downstream.

Đột nhiên, từ căn nhà lợp lá cọ đối diện khu rừng phía sau chúng tôi, vang lên tiếng recorder, chơi một giai điệu quấn quanh khu rừng, làm tắt tiếng cuộc trò chuyện của chúng tôi bên bờ sông và lan tỏa xuống dòng sông, tan biến trôi xuôi dòng.

Nguồn: New Version of University English Comprehensive Course 4

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay