barf

[Mỹ]/bɑːrf/
[Anh]/bɑːrf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vNôn hoặc nôn ra.
Word Forms
hiện tại phân từbarfing

Cụm từ & Cách kết hợp

make someone barf

làm ai đó nôn

barf cookies

bánh quy nôn mửa

barf bag, please.

tôi xin một túi nôn mửa.

Câu ví dụ

he felt sick and had to barf.

anh cảm thấy không khỏe và phải nôn.

after the roller coaster ride, she wanted to barf.

sau khi đi tàu lượn, cô ấy muốn nôn.

don't eat too much or you might barf.

đừng ăn quá nhiều nếu không bạn có thể nôn.

the smell made him want to barf.

mùi hương khiến anh ấy muốn nôn.

she tried to hold it in, but ended up barfing.

cô ấy cố gắng giữ lại, nhưng cuối cùng cũng nôn.

he couldn't help but barf after the bad seafood.

sau khi ăn hải sản dở, anh ấy không thể không nôn.

after drinking too much, he started to barf.

sau khi uống quá nhiều, anh ấy bắt đầu nôn.

she felt dizzy and thought she might barf.

cô ấy cảm thấy chóng mặt và nghĩ rằng có thể sẽ nôn.

the child barfed all over the car seat.

đứa trẻ nôn tung tóe lên ghế xe hơi.

he tried to sneak out, but ended up barfing in the hallway.

anh ta cố gắng lẻn ra ngoài, nhưng cuối cùng lại nôn vào hành lang.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay