beheld

[Mỹ]/bɪ'held/
[Anh]/bɪ'hɛld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. nhìn thấy; quan sát

Cụm từ & Cách kết hợp

beheld with wonder

chứng kiến với sự kinh ngạc

Câu ví dụ

beheld a tiny figure in the distance.

anh ta đã nhìn thấy một hình ảnh nhỏ bé ở phía xa.

His eyes had never beheld such opulence.

Đôi mắt anh ta chưa từng thấy sự xa hoa như vậy.

We beheld a beautiful vista before us.See Synonyms at see 1

Chúng tôi đã nhìn thấy một cảnh quan tuyệt đẹp trước mặt chúng tôi. Xem Từ đồng nghĩa tại see 1

Mars occidental in Cancer not beheld of Saturn, Jupiter, Venus, or Sun, makes a good phlebotomist.

Sao Hỏa occident in Cancer không được nhìn thấy bởi Sao Thổ, Sao Mộc, Sao Kim hoặc Mặt Trời, khiến người đó trở thành một thợ truyền máu giỏi.

Thereupon the Concourse on high addressed Me saying: ‘… Erelong shalt Thou behold with Thine own eyes what no Prophet hath beheld… Be patient, be patient.

Sau đó, Đám đông trên cao nói với Tôi: ‘… Erelong, ngươi sẽ nhìn thấy bằng mắt của mình những gì không có Tiên tri nào nhìn thấy… Hãy kiên nhẫn, hãy kiên nhẫn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay