below-ground water
thủy văn ngầm
below-ground level
mức dưới mặt đất
below-ground storage
kho chứa ngầm
below-ground tunnel
đường hầm ngầm
below-ground structure
cấu trúc ngầm
below-ground cable
dây cáp ngầm
below-ground pipe
ống ngầm
going below-ground
đi xuống dưới mặt đất
below-ground facility
cơ sở hạ tầng ngầm
below-ground system
hệ thống ngầm
the below-ground infrastructure included pipes and cables.
Hệ thống hạ ngầm bao gồm các ống và cáp.
we found fascinating below-ground ecosystems during the expedition.
Chúng tôi đã phát hiện ra các hệ sinh thái dưới mặt đất hấp dẫn trong chuyến thám hiểm.
the below-ground storage facility kept the produce fresh.
Kho lưu trữ dưới mặt đất giúp giữ cho sản phẩm tươi mới.
archaeologists uncovered ancient artifacts below-ground.
Các nhà khảo cổ đã khai quật được các hiện vật cổ đại dưới mặt đất.
the below-ground tunnel provided a safe passage.
Hệ thống hầm dưới mặt đất cung cấp lối đi an toàn.
they installed a new below-ground irrigation system.
Họ đã lắp đặt hệ thống tưới tiêu dưới mặt đất mới.
the below-ground roots anchor the tree firmly.
Các rễ dưới mặt đất giúp cây bám chắc vào đất.
the city expanded with new below-ground parking garages.
Thành phố mở rộng với các garage đỗ xe dưới mặt đất mới.
we explored the extensive below-ground cave system.
Chúng tôi đã khám phá hệ thống hang động dưới mặt đất rộng lớn.
the below-ground water table is crucial for agriculture.
Mực nước ngầm dưới mặt đất rất quan trọng đối với nông nghiệp.
the construction project included extensive below-ground work.
Dự án xây dựng bao gồm nhiều công việc dưới mặt đất rộng lớn.
below-ground water
thủy văn ngầm
below-ground level
mức dưới mặt đất
below-ground storage
kho chứa ngầm
below-ground tunnel
đường hầm ngầm
below-ground structure
cấu trúc ngầm
below-ground cable
dây cáp ngầm
below-ground pipe
ống ngầm
going below-ground
đi xuống dưới mặt đất
below-ground facility
cơ sở hạ tầng ngầm
below-ground system
hệ thống ngầm
the below-ground infrastructure included pipes and cables.
Hệ thống hạ ngầm bao gồm các ống và cáp.
we found fascinating below-ground ecosystems during the expedition.
Chúng tôi đã phát hiện ra các hệ sinh thái dưới mặt đất hấp dẫn trong chuyến thám hiểm.
the below-ground storage facility kept the produce fresh.
Kho lưu trữ dưới mặt đất giúp giữ cho sản phẩm tươi mới.
archaeologists uncovered ancient artifacts below-ground.
Các nhà khảo cổ đã khai quật được các hiện vật cổ đại dưới mặt đất.
the below-ground tunnel provided a safe passage.
Hệ thống hầm dưới mặt đất cung cấp lối đi an toàn.
they installed a new below-ground irrigation system.
Họ đã lắp đặt hệ thống tưới tiêu dưới mặt đất mới.
the below-ground roots anchor the tree firmly.
Các rễ dưới mặt đất giúp cây bám chắc vào đất.
the city expanded with new below-ground parking garages.
Thành phố mở rộng với các garage đỗ xe dưới mặt đất mới.
we explored the extensive below-ground cave system.
Chúng tôi đã khám phá hệ thống hang động dưới mặt đất rộng lớn.
the below-ground water table is crucial for agriculture.
Mực nước ngầm dưới mặt đất rất quan trọng đối với nông nghiệp.
the construction project included extensive below-ground work.
Dự án xây dựng bao gồm nhiều công việc dưới mặt đất rộng lớn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay