benchmarking study
nghiên cứu so sánh hiệu suất
benchmarking process
quy trình so sánh hiệu suất
benchmarking against
so sánh với
benchmarking results
kết quả so sánh hiệu suất
benchmarking exercise
bài tập so sánh hiệu suất
doing benchmarking
thực hiện so sánh hiệu suất
benchmarked performance
hiệu suất đã được so sánh
benchmarking initiative
sáng kiến so sánh hiệu suất
benchmarking data
dữ liệu so sánh hiệu suất
benchmarking tool
công cụ so sánh hiệu suất
we are conducting benchmarking against our competitors to identify areas for improvement.
Chúng tôi đang tiến hành so sánh đối chứng với đối thủ cạnh tranh để xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
regular benchmarking helps us maintain a competitive edge in the market.
Việc so sánh đối chứng thường xuyên giúp chúng tôi duy trì lợi thế cạnh tranh trên thị trường.
the project team will perform benchmarking of existing systems before implementation.
Đội ngũ dự án sẽ thực hiện so sánh đối chứng các hệ thống hiện có trước khi triển khai.
benchmarking our sales process revealed inefficiencies in the lead generation stage.
Việc so sánh đối chứng quy trình bán hàng của chúng tôi đã chỉ ra những thiếu hiệu quả trong giai đoạn tạo khách hàng tiềm năng.
industry benchmarking reports provide valuable insights into best practices.
Các báo cáo so sánh đối chứng trong ngành cung cấp những hiểu biết có giá trị về các phương pháp hay nhất.
we use benchmarking data to set realistic performance targets for the team.
Chúng tôi sử dụng dữ liệu so sánh đối chứng để đặt ra các mục tiêu hiệu suất thực tế cho nhóm.
benchmarking against industry leaders is crucial for achieving operational excellence.
Việc so sánh đối chứng với các nhà lãnh đạo trong ngành là rất quan trọng để đạt được sự xuất sắc trong hoạt động.
the benchmarking study compared our customer service response times with those of our rivals.
Nghiên cứu so sánh đối chứng đã so sánh thời gian phản hồi dịch vụ khách hàng của chúng tôi với thời gian của đối thủ.
we need to establish a baseline for benchmarking our new software application.
Chúng tôi cần thiết lập một điểm chuẩn để so sánh đối chứng ứng dụng phần mềm mới của chúng tôi.
benchmarking our supply chain highlighted opportunities for cost reduction.
Việc so sánh đối chứng chuỗi cung ứng của chúng tôi đã làm nổi bật các cơ hội giảm chi phí.
the goal of benchmarking is to identify and adopt superior practices.
Mục tiêu của việc so sánh đối chứng là xác định và áp dụng các phương pháp vượt trội.
benchmarking study
nghiên cứu so sánh hiệu suất
benchmarking process
quy trình so sánh hiệu suất
benchmarking against
so sánh với
benchmarking results
kết quả so sánh hiệu suất
benchmarking exercise
bài tập so sánh hiệu suất
doing benchmarking
thực hiện so sánh hiệu suất
benchmarked performance
hiệu suất đã được so sánh
benchmarking initiative
sáng kiến so sánh hiệu suất
benchmarking data
dữ liệu so sánh hiệu suất
benchmarking tool
công cụ so sánh hiệu suất
we are conducting benchmarking against our competitors to identify areas for improvement.
Chúng tôi đang tiến hành so sánh đối chứng với đối thủ cạnh tranh để xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
regular benchmarking helps us maintain a competitive edge in the market.
Việc so sánh đối chứng thường xuyên giúp chúng tôi duy trì lợi thế cạnh tranh trên thị trường.
the project team will perform benchmarking of existing systems before implementation.
Đội ngũ dự án sẽ thực hiện so sánh đối chứng các hệ thống hiện có trước khi triển khai.
benchmarking our sales process revealed inefficiencies in the lead generation stage.
Việc so sánh đối chứng quy trình bán hàng của chúng tôi đã chỉ ra những thiếu hiệu quả trong giai đoạn tạo khách hàng tiềm năng.
industry benchmarking reports provide valuable insights into best practices.
Các báo cáo so sánh đối chứng trong ngành cung cấp những hiểu biết có giá trị về các phương pháp hay nhất.
we use benchmarking data to set realistic performance targets for the team.
Chúng tôi sử dụng dữ liệu so sánh đối chứng để đặt ra các mục tiêu hiệu suất thực tế cho nhóm.
benchmarking against industry leaders is crucial for achieving operational excellence.
Việc so sánh đối chứng với các nhà lãnh đạo trong ngành là rất quan trọng để đạt được sự xuất sắc trong hoạt động.
the benchmarking study compared our customer service response times with those of our rivals.
Nghiên cứu so sánh đối chứng đã so sánh thời gian phản hồi dịch vụ khách hàng của chúng tôi với thời gian của đối thủ.
we need to establish a baseline for benchmarking our new software application.
Chúng tôi cần thiết lập một điểm chuẩn để so sánh đối chứng ứng dụng phần mềm mới của chúng tôi.
benchmarking our supply chain highlighted opportunities for cost reduction.
Việc so sánh đối chứng chuỗi cung ứng của chúng tôi đã làm nổi bật các cơ hội giảm chi phí.
the goal of benchmarking is to identify and adopt superior practices.
Mục tiêu của việc so sánh đối chứng là xác định và áp dụng các phương pháp vượt trội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay