blackberry

[Mỹ]/'blækb(ə)rɪ/
[Anh]/'blæk'bɛri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quả hoặc cây của cây mâm xôi đen.
Word Forms
hiện tại phân từblackberrying
số nhiềublackberries

Cụm từ & Cách kết hợp

blackberry jam

mứt blackberry

blackberry pie

bánh pie blackberry

blackberry picking

hái blackberry

blackberry season

mùa blackberry

Câu ví dụ

Deep, saturated ruby.Explosive bouquet of blackberry liqueur, candied cherry, boysenberry and dark chocolate.

Màu ruby đậm, bão hòa. Mùi thơm nồng nàn của rượu mùi mâm đen, anh đào kẹo, việt quất đen và sô cô la đen.

The result is a ruby-purple wine with ripe aromas of blackberry, plums and figs.Black fruits follow in a mouthful framed by dark chocolate and moreish spices.

Kết quả là một loại rượu vang màu ruby tím với hương thơm chín muồi của mâm đen, lê và sung. Các loại trái cây màu đen tiếp theo trong một ngụm được bao quanh bởi sô cô la đen và các loại gia vị gây nghiện.

I enjoy eating blackberries in the summer.

Tôi thích ăn mâm đen vào mùa hè.

She made a delicious blackberry pie for dessert.

Cô ấy làm một chiếc bánh mâm đen ngon tuyệt cho món tráng miệng.

Blackberry jam is a popular spread for toast.

Mứt mâm đen là một loại phết bánh mì phổ biến.

The blackberry bushes in the garden are full of ripe fruit.

Những cây bụi mâm đen trong vườn đầy ắp trái cây chín.

I need to buy a new blackberry charger for my phone.

Tôi cần mua một bộ sạc mâm đen mới cho điện thoại của tôi.

He wore a blackberry suit to the formal event.

Anh ấy mặc một bộ đồ mâm đen đến sự kiện trang trọng.

Blackberry picking is a popular summer activity for families.

Hái mâm đen là một hoạt động mùa hè phổ biến cho các gia đình.

The blackberry bushes provide a natural barrier along the fence.

Những cây bụi mâm đen tạo thành một hàng rào tự nhiên dọc theo hàng rào.

She sipped on a refreshing blackberry mojito by the pool.

Cô ấy nhấm nháp một ly mojito mâm đen sảng khoái bên hồ bơi.

The blackberry yogurt parfait is a popular breakfast choice.

Parfait sữa chua mâm đen là một lựa chọn bữa sáng phổ biến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay