blindness

[Mỹ]/ˈblaɪndnəs/
[Anh]/ˈblaɪndnəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tình trạng mù; thiếu thị lực; trạng thái không biết hoặc không thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng; sự ngu ngốc hoặc thiếu hiểu biết.
Word Forms
số nhiềublindnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

color blindness

mù màu

night blindness

mù ban đêm

cortical blindness

mù vỏ não

Câu ví dụ

Blindness is a great handicap.

Mù lòa là một trở ngại lớn.

His blindness is the result of an accident.

Dị tật của anh ấy là kết quả của một tai nạn.

A similar deficiency accounts for the most common form of dichromatic color blindness in humans.

Một sự thiếu hụt tương tự giải thích cho dạng mù màu hai màu phổ biến nhất ở người.

d.Focal dysfunction of pallium: Such as aphasia, blindness, agraphia, acalculia, etc. or secondary epilepsy.

d. Rối loạn chức năng khu trú của pallium: Như chứng khó nói, mù lòa, mất khả năng viết, mất khả năng tính toán, v.v. hoặc động kinh thứ phát.

Solo, free of the carbonite and suffering blindness from hibernation sickness, wildly swung a vibro-ax into an inattentive Fett's rocketpack.

Solo, thoát khỏi carbonite và bị mù do bệnh say ngủ đông, đã vung loạn xạ một vibro-ax vào rocketpack của Fett không để ý.

The causes leading to blindness and low vision were cataract, ceratonosus, glaucoma and ocular fundus Disease, etc.

Các nguyên nhân dẫn đến mù lòa và thị lực kém là đục thủy tinh thể, ceratonosus, glaucoma và bệnh lý võng mạc, v.v.

Red-green color blindness is also called Daltonism, after English chemist and physicist John Dalton.

Mù màu đỏ-xanh còn được gọi là Daltonism, theo tên nhà hóa học và vật lý người Anh John Dalton.

Too few proteins lead to night blindness, perifollicular hyperkeratosis, xerophthalmia, keratomolacia, increased morbidity and mortality in young children.

Thiếu quá ít protein dẫn đến mù ban đêm, tăng sừng quanh nang lông, khô mắt, keratomolacia, tăng tỷ lệ mắc bệnh và tử vong ở trẻ em.

Results There were 10 patients who underwent plastic and aesthetic surgery had developed severe complications which included blindness in 5 cases and hypopsia in another 5 cases.

Kết quả: Có 10 bệnh nhân đã trải qua phẫu thuật thẩm mỹ và tạo hình đã phát triển các biến chứng nghiêm trọng, bao gồm mù lòa ở 5 trường hợp và suy giảm thị lực ở 5 trường hợp khác.

Mycotic keratltis is a chronic infective keratomycosis with high blindness rates. it spread fast with the wide uses of the broad-spectrum antibiotics and cortical steroids.

Mycotic keratltis là một căn bệnh nhiễm trùng sừng giác mạn tính với tỷ lệ mù lòa cao. Nó lây lan nhanh chóng với việc sử dụng rộng rãi các kháng sinh phổ rộng và corticosteroid.

Ví dụ thực tế

There's no way to cure color blindness.

Không có cách nào để chữa khỏi mù màu.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

I'm just going to double down on my color blindness.

Tôi sẽ tiếp tục nhấn mạnh vào chứng mù màu của mình.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) December 2014 Collection

Oh, my god! You're exploiting my blindness so that you can score better parking? !

Ôi trời ơi! Bạn đang lợi dụng chứng mù của tôi để có chỗ đỗ xe tốt hơn sao? !

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4

Duchaine says that studying face blindness may help researchers understand how the brain works.

Duchaine nói rằng nghiên cứu về chứng mù khuôn mặt có thể giúp các nhà nghiên cứu hiểu cách bộ não hoạt động.

Nguồn: VOA Special October 2018 Collection

There are four types of red green blindness.

Có bốn loại mù màu đỏ lục.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

The disease causes blindness, infertility and death.

Bệnh này gây ra mù lòa, vô sinh và tử thần.

Nguồn: VOA Special May 2023 Collection

And it's challenging stereotypes around blindness too.

Và nó cũng đang thách thức những định kiến xung quanh mù lòa.

Nguồn: 6 Minute English

To avoid blindness, Nge will undergo surgery.

Để tránh mù lòa, Nge sẽ phải phẫu thuật.

Nguồn: VOA Standard December 2013 Collection

Absolutely. And it's challenging stereotypes around blindness too.

Tuyệt vời. Và nó cũng đang thách thức những định kiến xung quanh mù lòa.

Nguồn: 6 Minute English

They can have blindness or deafness.

Họ có thể bị mù lòa hoặc điếc.

Nguồn: Little Jiung Tonight Show last week

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay