bloody mess
mớ hỗn độn đẫm máu
bloody nightmare
khủng khiếp đẫm máu
bloody murder
vụ giết người đẫm máu
bloody violence
bạo lực đẫm máu
bloody nose
chảy máu mũi
bloody mary
Bloody Mary
He is a bloody fool.
Anh ta thật là ngốc nghếch.
In “It's a bloody miracle!”, “bloody” is used as an intensive word.
Trong “It's a bloody miracle!”, “bloody” được sử dụng như một từ tăng cường.
many a bloody field was to be fought.
Nhiều chiến trường đẫm máu đã phải chiến đấu.
you took your bloody time.
Bạn mất rất nhiều thời gian.
don't be too bloody to poor Nigel.
Đừng quá khắt khe với Nigel tội nghiệp.
I should bloody well hope so.
Tôi thực sự hy vọng là vậy.
He got a bloody nose in the fight.
Cậu ta bị chảy máu mũi trong trận đấu.
They took bloody reprisals against the leaders.
Họ đã thực hiện các hành động trả đũa đẫm máu chống lại các nhà lãnh đạo.
a bloody civil war had torn the country apart.
Một cuộc nội chiến đẫm máu đã xé toạc đất nước.
Leave me alone or I'll bloody your nose.
Để tôi yên hoặc tôi sẽ làm chảy máu mũi bạn.
bloody mess
mớ hỗn độn đẫm máu
bloody nightmare
khủng khiếp đẫm máu
bloody murder
vụ giết người đẫm máu
bloody violence
bạo lực đẫm máu
bloody nose
chảy máu mũi
bloody mary
Bloody Mary
He is a bloody fool.
Anh ta thật là ngốc nghếch.
In “It's a bloody miracle!”, “bloody” is used as an intensive word.
Trong “It's a bloody miracle!”, “bloody” được sử dụng như một từ tăng cường.
many a bloody field was to be fought.
Nhiều chiến trường đẫm máu đã phải chiến đấu.
you took your bloody time.
Bạn mất rất nhiều thời gian.
don't be too bloody to poor Nigel.
Đừng quá khắt khe với Nigel tội nghiệp.
I should bloody well hope so.
Tôi thực sự hy vọng là vậy.
He got a bloody nose in the fight.
Cậu ta bị chảy máu mũi trong trận đấu.
They took bloody reprisals against the leaders.
Họ đã thực hiện các hành động trả đũa đẫm máu chống lại các nhà lãnh đạo.
a bloody civil war had torn the country apart.
Một cuộc nội chiến đẫm máu đã xé toạc đất nước.
Leave me alone or I'll bloody your nose.
Để tôi yên hoặc tôi sẽ làm chảy máu mũi bạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay