| số nhiều | boardinghouses |
boardinghouse rules
luật nhà trọ
run a boardinghouse
quản lý nhà trọ
boardinghouse life
cuộc sống ở nhà trọ
a quiet boardinghouse
một nhà trọ yên tĩnh
boardinghouse residents
những người sống trong nhà trọ
boardinghouse meals
bữa ăn tại nhà trọ
find a boardinghouse
tìm một nhà trọ
old boardinghouse
nhà trọ cũ
she decided to stay at a boardinghouse during her vacation.
Cô ấy quyết định ở lại một nhà trọ trong kỳ nghỉ của mình.
the boardinghouse offers meals and laundry services.
Nhà trọ cung cấp các bữa ăn và dịch vụ giặt là.
he found a cozy boardinghouse near the university.
Anh ấy tìm thấy một nhà trọ ấm cúng gần trường đại học.
living in a boardinghouse can be a great way to meet new people.
Sống trong một nhà trọ có thể là một cách tuyệt vời để gặp những người mới.
the boardinghouse was fully booked for the summer season.
Nhà trọ đã được đặt đầy cho mùa hè.
she enjoyed the friendly atmosphere of the boardinghouse.
Cô ấy thích không khí thân thiện của nhà trọ.
he was looking for a boardinghouse with affordable rates.
Anh ấy đang tìm kiếm một nhà trọ có giá cả phải chăng.
the boardinghouse was located in a quiet neighborhood.
Nhà trọ nằm ở một khu phố yên tĩnh.
many students prefer living in a boardinghouse for convenience.
Nhiều sinh viên thích sống trong một nhà trọ vì sự tiện lợi.
the boardinghouse had a lovely garden for guests to enjoy.
Nhà trọ có một khu vườn xinh xắn để khách có thể tận hưởng.
boardinghouse rules
luật nhà trọ
run a boardinghouse
quản lý nhà trọ
boardinghouse life
cuộc sống ở nhà trọ
a quiet boardinghouse
một nhà trọ yên tĩnh
boardinghouse residents
những người sống trong nhà trọ
boardinghouse meals
bữa ăn tại nhà trọ
find a boardinghouse
tìm một nhà trọ
old boardinghouse
nhà trọ cũ
she decided to stay at a boardinghouse during her vacation.
Cô ấy quyết định ở lại một nhà trọ trong kỳ nghỉ của mình.
the boardinghouse offers meals and laundry services.
Nhà trọ cung cấp các bữa ăn và dịch vụ giặt là.
he found a cozy boardinghouse near the university.
Anh ấy tìm thấy một nhà trọ ấm cúng gần trường đại học.
living in a boardinghouse can be a great way to meet new people.
Sống trong một nhà trọ có thể là một cách tuyệt vời để gặp những người mới.
the boardinghouse was fully booked for the summer season.
Nhà trọ đã được đặt đầy cho mùa hè.
she enjoyed the friendly atmosphere of the boardinghouse.
Cô ấy thích không khí thân thiện của nhà trọ.
he was looking for a boardinghouse with affordable rates.
Anh ấy đang tìm kiếm một nhà trọ có giá cả phải chăng.
the boardinghouse was located in a quiet neighborhood.
Nhà trọ nằm ở một khu phố yên tĩnh.
many students prefer living in a boardinghouse for convenience.
Nhiều sinh viên thích sống trong một nhà trọ vì sự tiện lợi.
the boardinghouse had a lovely garden for guests to enjoy.
Nhà trọ có một khu vườn xinh xắn để khách có thể tận hưởng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay