bodyweight

[Mỹ]/[ˈbɒdɪweɪt]/
[Anh]/[ˈbɑːdiweɪt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Trọng lượng cơ thể; Các bài tập sử dụng trọng lượng cơ thể để tạo lực kháng.

Cụm từ & Cách kết hợp

bodyweight training

tập luyện với trọng lượng cơ thể

bodyweight exercises

các bài tập với trọng lượng cơ thể

increase bodyweight

tăng trọng lượng cơ thể

bodyweight circuit

mạch bài tập với trọng lượng cơ thể

bodyweight workout

bữa tập với trọng lượng cơ thể

using bodyweight

sử dụng trọng lượng cơ thể

bodyweight strength

sức mạnh với trọng lượng cơ thể

maintain bodyweight

duy trì trọng lượng cơ thể

bodyweight routine

chuỗi bài tập với trọng lượng cơ thể

high bodyweight

trọng lượng cơ thể cao

Câu ví dụ

she maintains a strong bodyweight fitness routine.

Cô ấy duy trì một chế độ tập luyện thể lực với trọng lượng cơ thể.

bodyweight exercises are great for building strength.

Các bài tập với trọng lượng cơ thể rất tốt để xây dựng sức mạnh.

he prefers bodyweight training over gym equipment.

Anh ấy thích tập luyện với trọng lượng cơ thể hơn là sử dụng thiết bị phòng gym.

a challenging bodyweight workout requires good form.

Một buổi tập luyện với trọng lượng cơ thể đầy thử thách đòi hỏi kỹ thuật tốt.

bodyweight squats are a fundamental lower body exercise.

Squat với trọng lượng cơ thể là một bài tập cơ bản cho phần thân dưới.

you can improve your core strength with bodyweight exercises.

Bạn có thể cải thiện sức mạnh cốt lõi của mình với các bài tập với trọng lượng cơ thể.

beginners can start with simple bodyweight movements.

Người mới bắt đầu có thể bắt đầu với các động tác với trọng lượng cơ thể đơn giản.

bodyweight training requires no expensive equipment.

Tập luyện với trọng lượng cơ thể không đòi hỏi bất kỳ thiết bị đắt tiền nào.

she incorporated bodyweight circuits into her routine.

Cô ấy đã kết hợp các mạch với trọng lượng cơ thể vào chế độ của mình.

bodyweight pull-ups are a difficult but rewarding exercise.

Kéo xà với trọng lượng cơ thể là một bài tập khó nhưng đáng khen thưởng.

he increased the intensity of his bodyweight routine.

Anh ấy đã tăng cường độ của chế độ tập luyện với trọng lượng cơ thể của mình.

bodyweight exercises can be done anywhere, anytime.

Các bài tập với trọng lượng cơ thể có thể được thực hiện ở bất cứ đâu, bất cứ lúc nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay