bolding

[Mỹ]/[ˈbəʊldɪŋ]/
[Anh]/[ˈboʊldɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động làm cho một điều gì đó đậm (n.); phong cách văn bản in đậm (n.).
v. Làm cho một điều gì đó đậm (v.); Nhấn mạnh một điều gì đó bằng cách làm cho nó đậm (v.).
adj. Đặc trưng bởi sự đậm (adj.).

Cụm từ & Cách kết hợp

bolding text

Vietnamese_translation

bolding it

Vietnamese_translation

bolding style

Vietnamese_translation

bolding options

Vietnamese_translation

bolding feature

Vietnamese_translation

bolding effect

Vietnamese_translation

bolding words

Vietnamese_translation

bolding now

Vietnamese_translation

bolding area

Vietnamese_translation

bolding selection

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we need to **bolding** the key terms in the document for clarity.

Chúng ta cần **in đậm** các thuật ngữ quan trọng trong tài liệu để rõ ràng.

the editor suggested **bolding** the title and subtitle on the homepage.

Nhà biên tập đề xuất **in đậm** tiêu đề và tiêu đề phụ trên trang chủ.

can you **bolding** the section headings to make them stand out?

Bạn có thể **in đậm** các tiêu đề phần để chúng nổi bật hơn không?

the presentation software allows you to **bolding** text easily.

Phần mềm trình chiếu cho phép bạn **in đậm** văn bản dễ dàng.

please **bolding** the important statistics in the report.

Vui lòng **in đậm** các số liệu thống kê quan trọng trong báo cáo.

the website uses **bolding** to highlight special offers.

Trang web sử dụng **in đậm** để làm nổi bật các ưu đãi đặc biệt.

it's a good idea to **bolding** keywords in search engine optimization.

Thật là một ý tưởng hay khi **in đậm** các từ khóa trong tối ưu hóa công cụ tìm kiếm.

the instructions asked us to **bolding** the required items.

Hướng dẫn yêu cầu chúng tôi **in đậm** các mục cần thiết.

consider **bolding** the call to action on the landing page.

Hãy cân nhắc **in đậm** lời kêu gọi hành động trên trang đích.

the designer chose to **bolding** the company logo.

Nhà thiết kế đã chọn **in đậm** logo của công ty.

remember to **bolding** the introduction paragraph in your essay.

Nhớ **in đậm** đoạn giới thiệu trong bài luận của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay