bombarded with questions
bị vây vây bởi những câu hỏi
bombarded by advertisements
bị vây vây bởi quảng cáo
bombarded with information
bị vây vây bởi thông tin
bombarded by requests
bị vây vây bởi yêu cầu
bombarded with emails
bị vây vây bởi email
bombarded by noise
bị vây vây bởi tiếng ồn
bombarded by negativity
bị vây vây bởi những điều tiêu cực
bombarded with calls
bị vây vây bởi cuộc gọi
the students were bombarded with homework over the weekend.
Những sinh viên đã bị quá tải với bài tập trong suốt cuối tuần.
she felt bombarded by questions during the interview.
Cô cảm thấy bị quá tải bởi những câu hỏi trong suốt buổi phỏng vấn.
after the presentation, he was bombarded with feedback.
Sau buổi thuyết trình, anh ấy đã nhận được rất nhiều phản hồi.
the social media platform bombarded users with advertisements.
Nền tảng mạng xã hội đã làm phiền người dùng bằng những quảng cáo.
during the storm, the house was bombarded by heavy rain.
Trong cơn bão, ngôi nhà đã bị tấn công bởi mưa lớn.
she bombarded him with messages until he replied.
Cô ấy làm phiền anh ấy bằng những tin nhắn cho đến khi anh ấy trả lời.
the news was bombarded with sensational headlines.
Tin tức tràn ngập những tiêu đề giật gân.
customers bombarded the store with inquiries about sales.
Khách hàng làm phiền cửa hàng với rất nhiều câu hỏi về giảm giá.
he was bombarded by the noise from the construction site.
Anh ấy bị làm phiền bởi tiếng ồn từ công trường xây dựng.
the athlete was bombarded with criticism after the loss.
Vận động viên đã bị chỉ trích sau thất bại.
bombarded with questions
bị vây vây bởi những câu hỏi
bombarded by advertisements
bị vây vây bởi quảng cáo
bombarded with information
bị vây vây bởi thông tin
bombarded by requests
bị vây vây bởi yêu cầu
bombarded with emails
bị vây vây bởi email
bombarded by noise
bị vây vây bởi tiếng ồn
bombarded by negativity
bị vây vây bởi những điều tiêu cực
bombarded with calls
bị vây vây bởi cuộc gọi
the students were bombarded with homework over the weekend.
Những sinh viên đã bị quá tải với bài tập trong suốt cuối tuần.
she felt bombarded by questions during the interview.
Cô cảm thấy bị quá tải bởi những câu hỏi trong suốt buổi phỏng vấn.
after the presentation, he was bombarded with feedback.
Sau buổi thuyết trình, anh ấy đã nhận được rất nhiều phản hồi.
the social media platform bombarded users with advertisements.
Nền tảng mạng xã hội đã làm phiền người dùng bằng những quảng cáo.
during the storm, the house was bombarded by heavy rain.
Trong cơn bão, ngôi nhà đã bị tấn công bởi mưa lớn.
she bombarded him with messages until he replied.
Cô ấy làm phiền anh ấy bằng những tin nhắn cho đến khi anh ấy trả lời.
the news was bombarded with sensational headlines.
Tin tức tràn ngập những tiêu đề giật gân.
customers bombarded the store with inquiries about sales.
Khách hàng làm phiền cửa hàng với rất nhiều câu hỏi về giảm giá.
he was bombarded by the noise from the construction site.
Anh ấy bị làm phiền bởi tiếng ồn từ công trường xây dựng.
the athlete was bombarded with criticism after the loss.
Vận động viên đã bị chỉ trích sau thất bại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay