love borschts
thích món borschts
borschts for dinner
borschts cho bữa tối
hearty borschts recipe
công thức món borschts thịnh soạn
she loves to eat borschts on cold winter days.
Cô ấy thích ăn món borschts vào những ngày đông lạnh.
he learned how to make traditional borschts from his grandmother.
Anh ấy đã học cách làm món borschts truyền thống từ bà của mình.
borschts is a popular dish in eastern european cuisine.
Món borschts là một món ăn phổ biến trong ẩm thực Đông Âu.
we served borschts at the dinner party last night.
Chúng tôi đã phục vụ món borschts tại bữa tiệc tối hôm qua.
many people enjoy borschts with a dollop of sour cream.
Nhiều người thích ăn món borschts với một muỗng kem chua.
he brought a pot of borschts to the potluck.
Anh ấy đã mang một nồi borschts đến buổi tiệc chia sẻ.
borschts can be made with beets, cabbage, and potatoes.
Món borschts có thể được làm với củ cải đường, bắp cải và khoai tây.
she prefers her borschts to be extra spicy.
Cô ấy thích món borschts của mình cay hơn.
during the festival, they served various types of borschts.
Trong suốt lễ hội, họ đã phục vụ nhiều loại borschts khác nhau.
he often reminisces about his mother's delicious borschts.
Anh ấy thường hồi tưởng về món borschts ngon của mẹ anh ấy.
love borschts
thích món borschts
borschts for dinner
borschts cho bữa tối
hearty borschts recipe
công thức món borschts thịnh soạn
she loves to eat borschts on cold winter days.
Cô ấy thích ăn món borschts vào những ngày đông lạnh.
he learned how to make traditional borschts from his grandmother.
Anh ấy đã học cách làm món borschts truyền thống từ bà của mình.
borschts is a popular dish in eastern european cuisine.
Món borschts là một món ăn phổ biến trong ẩm thực Đông Âu.
we served borschts at the dinner party last night.
Chúng tôi đã phục vụ món borschts tại bữa tiệc tối hôm qua.
many people enjoy borschts with a dollop of sour cream.
Nhiều người thích ăn món borschts với một muỗng kem chua.
he brought a pot of borschts to the potluck.
Anh ấy đã mang một nồi borschts đến buổi tiệc chia sẻ.
borschts can be made with beets, cabbage, and potatoes.
Món borschts có thể được làm với củ cải đường, bắp cải và khoai tây.
she prefers her borschts to be extra spicy.
Cô ấy thích món borschts của mình cay hơn.
during the festival, they served various types of borschts.
Trong suốt lễ hội, họ đã phục vụ nhiều loại borschts khác nhau.
he often reminisces about his mother's delicious borschts.
Anh ấy thường hồi tưởng về món borschts ngon của mẹ anh ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay