boundedly rational
hợp lý một cách bị giới hạn
boundedly optimal
tối ưu một cách bị giới hạn
boundedly increasing
tăng một cách bị giới hạn
boundedly stable
ổn định một cách bị giới hạn
boundedly free
tự do một cách bị giới hạn
boundedly defined
được định nghĩa một cách bị giới hạn
boundedly applicable
áp dụng được một cách bị giới hạn
boundedly accessible
truy cập được một cách bị giới hạn
boundedly constrained
chịu sự giới hạn một cách bị giới hạn
boundedly open
mở một cách bị giới hạn
the company's growth is boundedly optimistic, considering the current market conditions.
Tăng trưởng của công ty là lạc quan một cách giới hạn, xét đến điều kiện thị trường hiện tại.
our freedom is boundedly restricted by the laws of the land.
Tự do của chúng ta bị giới hạn một cách có hạn bởi luật pháp của đất nước.
the algorithm's performance is boundedly dependent on the quality of the data.
Hiệu suất của thuật toán phụ thuộc một cách giới hạn vào chất lượng dữ liệu.
the risk is boundedly manageable with proper mitigation strategies.
Rủi ro có thể được kiểm soát một cách giới hạn với các chiến lược giảm thiểu phù hợp.
the system's behavior is boundedly predictable under normal operating conditions.
Hành vi của hệ thống có thể dự đoán một cách giới hạn trong điều kiện hoạt động bình thường.
the project's scope is boundedly defined to prevent scope creep.
Phạm vi của dự án được xác định một cách giới hạn để ngăn chặn việc mở rộng phạm vi không cần thiết.
the population growth is boundedly affected by resource availability.
Tăng trưởng dân số bị ảnh hưởng một cách giới hạn bởi sự sẵn có của tài nguyên.
the temperature remains boundedly stable throughout the day.
Nhiệt độ duy trì ổn định một cách giới hạn suốt cả ngày.
the cost is boundedly estimated based on preliminary assessments.
Chi phí được ước tính một cách giới hạn dựa trên các đánh giá ban đầu.
the area is boundedly protected by a surrounding fence.
Khu vực được bảo vệ một cách giới hạn bởi hàng rào xung quanh.
the outcome is boundedly influenced by external factors.
Kết quả bị ảnh hưởng một cách giới hạn bởi các yếu tố bên ngoài.
boundedly rational
hợp lý một cách bị giới hạn
boundedly optimal
tối ưu một cách bị giới hạn
boundedly increasing
tăng một cách bị giới hạn
boundedly stable
ổn định một cách bị giới hạn
boundedly free
tự do một cách bị giới hạn
boundedly defined
được định nghĩa một cách bị giới hạn
boundedly applicable
áp dụng được một cách bị giới hạn
boundedly accessible
truy cập được một cách bị giới hạn
boundedly constrained
chịu sự giới hạn một cách bị giới hạn
boundedly open
mở một cách bị giới hạn
the company's growth is boundedly optimistic, considering the current market conditions.
Tăng trưởng của công ty là lạc quan một cách giới hạn, xét đến điều kiện thị trường hiện tại.
our freedom is boundedly restricted by the laws of the land.
Tự do của chúng ta bị giới hạn một cách có hạn bởi luật pháp của đất nước.
the algorithm's performance is boundedly dependent on the quality of the data.
Hiệu suất của thuật toán phụ thuộc một cách giới hạn vào chất lượng dữ liệu.
the risk is boundedly manageable with proper mitigation strategies.
Rủi ro có thể được kiểm soát một cách giới hạn với các chiến lược giảm thiểu phù hợp.
the system's behavior is boundedly predictable under normal operating conditions.
Hành vi của hệ thống có thể dự đoán một cách giới hạn trong điều kiện hoạt động bình thường.
the project's scope is boundedly defined to prevent scope creep.
Phạm vi của dự án được xác định một cách giới hạn để ngăn chặn việc mở rộng phạm vi không cần thiết.
the population growth is boundedly affected by resource availability.
Tăng trưởng dân số bị ảnh hưởng một cách giới hạn bởi sự sẵn có của tài nguyên.
the temperature remains boundedly stable throughout the day.
Nhiệt độ duy trì ổn định một cách giới hạn suốt cả ngày.
the cost is boundedly estimated based on preliminary assessments.
Chi phí được ước tính một cách giới hạn dựa trên các đánh giá ban đầu.
the area is boundedly protected by a surrounding fence.
Khu vực được bảo vệ một cách giới hạn bởi hàng rào xung quanh.
the outcome is boundedly influenced by external factors.
Kết quả bị ảnh hưởng một cách giới hạn bởi các yếu tố bên ngoài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay