| số nhiều | bowsprits |
Bowsprit Gammoning: Shows the bowsprit cleats, gammon cleats, gammoning knee, gammoning, wooldings, and bowsprit fairlead saddle.
Bowsprit Gammoning: Hiển thị các đinh neo mạn trước, đinh neo gammon, đầu gối gammoning, gammoning, wooldings và yên đỡ dây thừng mạn trước.
A triangular sail stretching from the foretopmast head to the jib boom and in small craft to the bowsprit or the bow.
Một cánh buồm tam giác kéo dài từ đỉnh cột buồm trước đến sà con và trên các tàu nhỏ đến mạn trước hoặc mũi tàu.
along the wharf the great smooth chips flew as the carpenters plied their adzes on the new bowsprit, cap and jibboom;
Dọc bến tàu, những mảnh gỗ lớn trượt đi một cách mượt mà khi các thợ mộc sử dụng đục để chế tác mũi thuyền, mũ và cột buồm.
The ship's bowsprit extended out over the water.
Mạn trước của tàu nhô ra ngoài trên mặt nước.
Sailors climbed the bowsprit to work on the sails.
Các thủy thủ leo lên mạn trước để làm việc trên các cánh buồm.
The bowsprit is an important part of a sailing vessel.
Mạn trước là một bộ phận quan trọng của tàu thuyền buồm.
The bowsprit helps support the mast and sails.
Mạn trước giúp hỗ trợ cột buồm và các cánh buồm.
The bowsprit is located at the front of the ship.
Mạn trước nằm ở phía trước tàu.
The bowsprit adds stability to the ship.
Mạn trước giúp tăng độ ổn định cho tàu.
The bowsprit juts out from the ship's bow.
Mạn trước nhô ra từ mũi tàu.
The bowsprit is often adorned with decorative carvings.
Mạn trước thường được trang trí bằng các chạm khắc trang trí.
The bowsprit can be raised or lowered as needed.
Mạn trước có thể được nâng lên hoặc hạ xuống tùy theo nhu cầu.
The bowsprit is used to attach various rigging and sails.
Mạn trước được sử dụng để gắn các loại dây thừng và cánh buồm khác nhau.
Bowsprit Gammoning: Shows the bowsprit cleats, gammon cleats, gammoning knee, gammoning, wooldings, and bowsprit fairlead saddle.
Bowsprit Gammoning: Hiển thị các đinh neo mạn trước, đinh neo gammon, đầu gối gammoning, gammoning, wooldings và yên đỡ dây thừng mạn trước.
A triangular sail stretching from the foretopmast head to the jib boom and in small craft to the bowsprit or the bow.
Một cánh buồm tam giác kéo dài từ đỉnh cột buồm trước đến sà con và trên các tàu nhỏ đến mạn trước hoặc mũi tàu.
along the wharf the great smooth chips flew as the carpenters plied their adzes on the new bowsprit, cap and jibboom;
Dọc bến tàu, những mảnh gỗ lớn trượt đi một cách mượt mà khi các thợ mộc sử dụng đục để chế tác mũi thuyền, mũ và cột buồm.
The ship's bowsprit extended out over the water.
Mạn trước của tàu nhô ra ngoài trên mặt nước.
Sailors climbed the bowsprit to work on the sails.
Các thủy thủ leo lên mạn trước để làm việc trên các cánh buồm.
The bowsprit is an important part of a sailing vessel.
Mạn trước là một bộ phận quan trọng của tàu thuyền buồm.
The bowsprit helps support the mast and sails.
Mạn trước giúp hỗ trợ cột buồm và các cánh buồm.
The bowsprit is located at the front of the ship.
Mạn trước nằm ở phía trước tàu.
The bowsprit adds stability to the ship.
Mạn trước giúp tăng độ ổn định cho tàu.
The bowsprit juts out from the ship's bow.
Mạn trước nhô ra từ mũi tàu.
The bowsprit is often adorned with decorative carvings.
Mạn trước thường được trang trí bằng các chạm khắc trang trí.
The bowsprit can be raised or lowered as needed.
Mạn trước có thể được nâng lên hoặc hạ xuống tùy theo nhu cầu.
The bowsprit is used to attach various rigging and sails.
Mạn trước được sử dụng để gắn các loại dây thừng và cánh buồm khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay