boys will be boys
các chàng trai cứ là các chàng trai
young boys
các cậu bé
good boys
những cậu bé ngoan
little boys
những cậu bé nhỏ
boys' games
trò chơi của các cậu bé
boys' club
câu lạc bộ của các cậu bé
boys' room
phòng của các cậu bé
raising boys
nuôi dạy các cậu bé
boys' school
trường của các cậu bé
those boys
những cậu bé đó
the boys were playing basketball in the park.
Các cậu bé đang chơi bóng rổ ở công viên.
my little boys love building with legos.
Những cậu con trai nhỏ của tôi thích xây dựng với Lego.
the coach praised the boys' teamwork and effort.
Huấn luyện viên đã khen ngợi tinh thần đồng đội và nỗ lực của các cậu bé.
young boys often dream of becoming astronauts.
Những cậu bé thường mơ trở thành phi hành gia.
we need to protect boys and girls equally.
Chúng ta cần bảo vệ các bé trai và bé gái một cách bình đẳng.
the boys were excited about the school trip.
Các cậu bé rất hào hứng với chuyến đi học.
he's one of the best boys on the team.
Anh ấy là một trong những cậu bé giỏi nhất trên đội.
the boys enjoyed exploring the old castle.
Các cậu bé thích khám phá lâu đài cổ.
the boys' parents were very proud of them.
Bố mẹ các cậu bé rất tự hào về chúng.
the boys are learning to ride their bikes.
Các cậu bé đang học đi xe đạp.
the boys worked together to solve the puzzle.
Các cậu bé làm việc cùng nhau để giải câu đố.
the boys were fascinated by the science experiment.
Các cậu bé bị cuốn hút bởi thí nghiệm khoa học.
boys will be boys
các chàng trai cứ là các chàng trai
young boys
các cậu bé
good boys
những cậu bé ngoan
little boys
những cậu bé nhỏ
boys' games
trò chơi của các cậu bé
boys' club
câu lạc bộ của các cậu bé
boys' room
phòng của các cậu bé
raising boys
nuôi dạy các cậu bé
boys' school
trường của các cậu bé
those boys
những cậu bé đó
the boys were playing basketball in the park.
Các cậu bé đang chơi bóng rổ ở công viên.
my little boys love building with legos.
Những cậu con trai nhỏ của tôi thích xây dựng với Lego.
the coach praised the boys' teamwork and effort.
Huấn luyện viên đã khen ngợi tinh thần đồng đội và nỗ lực của các cậu bé.
young boys often dream of becoming astronauts.
Những cậu bé thường mơ trở thành phi hành gia.
we need to protect boys and girls equally.
Chúng ta cần bảo vệ các bé trai và bé gái một cách bình đẳng.
the boys were excited about the school trip.
Các cậu bé rất hào hứng với chuyến đi học.
he's one of the best boys on the team.
Anh ấy là một trong những cậu bé giỏi nhất trên đội.
the boys enjoyed exploring the old castle.
Các cậu bé thích khám phá lâu đài cổ.
the boys' parents were very proud of them.
Bố mẹ các cậu bé rất tự hào về chúng.
the boys are learning to ride their bikes.
Các cậu bé đang học đi xe đạp.
the boys worked together to solve the puzzle.
Các cậu bé làm việc cùng nhau để giải câu đố.
the boys were fascinated by the science experiment.
Các cậu bé bị cuốn hút bởi thí nghiệm khoa học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay