brachii muscles
bắp cơ trụ
brachii region
khu vực trụ
brachii movement
vận động trụ
brachii pain
đau trụ
brachii anatomy
giải phẫu học trụ
brachii nerves
dây thần kinh trụ
brachii artery
động mạch trụ
brachii veins
tĩnh mạch trụ
the brachii muscle is essential for arm movement.
cơ bắp trụ là yếu tố cần thiết cho chuyển động của cánh tay.
strengthening the brachii can improve lifting performance.
tăng cường cơ bắp trụ có thể cải thiện hiệu suất nâng.
many athletes focus on training their brachii.
nhiều vận động viên tập trung vào việc huấn luyện cơ bắp trụ của họ.
injury to the brachii can limit arm function.
chấn thương cơ bắp trụ có thể hạn chế chức năng của cánh tay.
stretching the brachii helps prevent injuries.
kéo giãn cơ bắp trụ giúp ngăn ngừa chấn thương.
bodybuilders often showcase their developed brachii.
các vận động viên cử tạ thường phô diễn cơ bắp trụ đã phát triển của họ.
exercises targeting the brachii include curls.
các bài tập nhắm vào cơ bắp trụ bao gồm các bài tập cuộn.
understanding the brachii's role is important for fitness.
hiểu vai trò của cơ bắp trụ rất quan trọng cho sức khỏe thể chất.
physical therapists often work on the brachii during recovery.
các nhà vật lý trị liệu thường làm việc với cơ bắp trụ trong quá trình phục hồi.
proper form is crucial when exercising the brachii.
dáng đi đúng là rất quan trọng khi tập luyện cơ bắp trụ.
brachii muscles
bắp cơ trụ
brachii region
khu vực trụ
brachii movement
vận động trụ
brachii pain
đau trụ
brachii anatomy
giải phẫu học trụ
brachii nerves
dây thần kinh trụ
brachii artery
động mạch trụ
brachii veins
tĩnh mạch trụ
the brachii muscle is essential for arm movement.
cơ bắp trụ là yếu tố cần thiết cho chuyển động của cánh tay.
strengthening the brachii can improve lifting performance.
tăng cường cơ bắp trụ có thể cải thiện hiệu suất nâng.
many athletes focus on training their brachii.
nhiều vận động viên tập trung vào việc huấn luyện cơ bắp trụ của họ.
injury to the brachii can limit arm function.
chấn thương cơ bắp trụ có thể hạn chế chức năng của cánh tay.
stretching the brachii helps prevent injuries.
kéo giãn cơ bắp trụ giúp ngăn ngừa chấn thương.
bodybuilders often showcase their developed brachii.
các vận động viên cử tạ thường phô diễn cơ bắp trụ đã phát triển của họ.
exercises targeting the brachii include curls.
các bài tập nhắm vào cơ bắp trụ bao gồm các bài tập cuộn.
understanding the brachii's role is important for fitness.
hiểu vai trò của cơ bắp trụ rất quan trọng cho sức khỏe thể chất.
physical therapists often work on the brachii during recovery.
các nhà vật lý trị liệu thường làm việc với cơ bắp trụ trong quá trình phục hồi.
proper form is crucial when exercising the brachii.
dáng đi đúng là rất quan trọng khi tập luyện cơ bắp trụ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay