brandisher

[Mỹ]/ˈbrændɪʃə/
[Anh]/ˈbrændɪʃɚ/

Dịch

n. người phô trương một thứ gì đó, đặc biệt là một vũ khí.

Cụm từ & Cách kết hợp

weapon brandisher

người phô trương vũ khí

knife brandisher

người phô trương dao

gun brandisher

người phô trương súng

brandishers arrested

những người phô trương bị bắt giữ

brandisher fled

người phô trương đã bỏ chạy

brandisher charged

người phô trương bị buộc tội

brandisher detained

người phô trương bị tạm giữ

Câu ví dụ

the brandisher of the knife fled into the alley before anyone could stop him.

Kẻ vung dao đã chạy vào ngõ trước khi ai đó có thể ngăn cản.

police apprehended the brandisher of a firearm outside the station after a short chase.

Cảnh sát đã bắt giữ kẻ vung súng bên ngoài đồn cảnh sát sau một cuộc rượt đuổi ngắn.

witnesses described the brandisher of a machete as tall and wearing a red jacket.

Nhân chứng mô tả kẻ vung rựa là người cao và mặc áo khoác màu đỏ.

security detained the brandisher of a broken bottle near the entrance.

An ninh đã tạm giữ kẻ vung chai vỡ gần lối vào.

at the rally, a lone brandisher of a flagpole tried to force his way forward.

Tại cuộc biểu tình, một người duy nhất vung cột cờ đã cố gắng chen vào phía trước.

the brandisher of the sword was removed from the venue for endangering the crowd.

Kẻ vung kiếm đã bị loại khỏi địa điểm vì gây nguy hiểm cho đám đông.

after the argument, the brandisher of a metal bar threatened customers at the counter.

Sau cuộc tranh cãi, kẻ vung thanh kim loại đã đe dọa khách hàng tại quầy.

the guard disarmed the brandisher of the baton without anyone getting hurt.

Người lính canh đã vô hiệu hóa kẻ vung gậy mà không ai bị thương.

video showed the brandisher of a hatchet circling the car and shouting.

Video cho thấy kẻ vung rìu đang đi vòng quanh xe và la hét.

officials issued an alert for a brandisher of a handgun seen near the park.

Các quan chức đã phát cảnh báo về một kẻ vung súng ngắn được nhìn thấy gần công viên.

bystanders kept their distance from the brandisher of the chain who advanced slowly.

Người đi đường giữ khoảng cách với kẻ vung xích di chuyển chậm rãi.

the brandisher of the spear was arrested for menacing behavior on the waterfront.

Kẻ vung giáo đã bị bắt vì hành vi đe dọa trên bến tàu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay