brassica

[Mỹ]/'bræsikə/
[Anh]/ˈbræsɪkə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cây thuộc chi Brassica được trồng cho vườn và sử dụng làm rau.
Word Forms
số nhiềubrassicas

Cụm từ & Cách kết hợp

Brassica oleracea

brassica oleracea

Câu ví dụ

The silique shattering resistance index (SSRI) of 229 accessions (Brassica napus L.) was investigated through random impact test (RIT) for screening silique shattering (SS) resistance.

Chỉ số chống nứt silique (SSRI) của 229 giống (Brassica napus L.) đã được nghiên cứu thông qua thử nghiệm tác động ngẫu nhiên (RIT) để sàng lọc khả năng chống nứt silique (SS).

broccoli is a type of brassica vegetable

bông cải xanh là một loại rau họ brassica

cauliflower is another popular brassica vegetable

súp lơ là một loại rau họ brassica phổ biến khác

brassica vegetables are known for their health benefits

rau họ brassica nổi tiếng với những lợi ích sức khỏe

kale is a nutritious brassica leafy green

cải xoăn là một loại rau lá brassica giàu dinh dưỡng

cabbage is a versatile brassica vegetable used in many cuisines

bắp cải là một loại rau họ brassica linh hoạt được sử dụng trong nhiều nền ẩm thực

brassica crops are commonly grown in cool climates

các loại cây brassica thường được trồng ở vùng khí hậu mát mẻ

mustard is a spice made from brassica seeds

mù tạt là một loại gia vị được làm từ hạt brassica

turnips are a root vegetable in the brassica family

cà rốt cói là một loại rau củ rễ trong họ brassica

collard greens are a type of brassica vegetable popular in Southern cuisine

cải xanh là một loại rau họ brassica phổ biến trong ẩm thực miền Nam

brussels sprouts are a small brassica vegetable often served roasted

bắp cải tí hon là một loại rau họ brassica nhỏ thường được ăn kèm với món nướng

Ví dụ thực tế

Some of my favorite ingredients are sumac, wild brassica, I like wild shiso, and cattail shoots.

Một số nguyên liệu yêu thích của tôi là sumac, cải xoong dại, tôi thích shiso dại và măng búp sen.

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay