breastbone

[Mỹ]/'bres(t)bəʊn/
[Anh]/'brɛstbon/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. xương ức, chủ yếu đề cập đến xương ức.
Word Forms
số nhiềubreastbones

Câu ví dụ

She felt a sharp pain in her breastbone after the accident.

Cô ấy cảm thấy đau nhói ở xương ức sau tai nạn.

The doctor examined the patient's breastbone for any signs of injury.

Bác sĩ kiểm tra xương ức của bệnh nhân để tìm bất kỳ dấu hiệu chấn thương nào.

He placed his hand over his breastbone and took a deep breath.

Anh ấy đặt tay lên xương ức và hít một hơi thật sâu.

The impact of the fall caused a fracture in her breastbone.

Tác động của cú ngã đã gây ra một vết gãy ở xương ức của cô ấy.

The singer felt a flutter in her breastbone before going on stage.

Cô ca sĩ cảm thấy một sự hồi hộp ở xương ức trước khi lên sân khấu.

The surgeon carefully operated on the patient's breastbone.

Bác sĩ phẫu thuật đã cẩn thận phẫu thuật trên xương ức của bệnh nhân.

He clenched his fist over his breastbone in frustration.

Anh ấy nắm chặt tay lên xương ức vì bực bội.

The x-ray showed a small crack in his breastbone.

X-quang cho thấy một vết nứt nhỏ ở xương ức của anh ấy.

She felt a sense of relief when the pain in her breastbone subsided.

Cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm khi cơn đau ở xương ức của cô ấy giảm bớt.

The weightlifter felt the strain in his breastbone as he lifted the heavy barbell.

Người nâng tạ cảm thấy sức căng ở xương ức khi anh ấy nâng thanh tạ nặng.

Ví dụ thực tế

She says bird flight has everything to do with the shape and size of a bird's sternum, or breastbone.

Cô ấy nói rằng chuyến bay của chim có liên quan đến hình dạng và kích thước của xương ức của chim.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American February 2022 Collection

It also didn't have the large breastbone of modern birds.

Nó cũng không có xương ức lớn của chim hiện đại.

Nguồn: PBS Earth - Animal Fun Facts

It also didn’t have the large breastbone of modern birds.

Nó cũng không có xương ức lớn của chim hiện đại.

Nguồn: PBS Eons | fauna and flora

And it was sliced right down to my breastbone.

Và nó bị cắt dọc xuống xương ức của tôi.

Nguồn: Classic styles of celebrities

It is not easy to crack clean into breastbone.

Không dễ dàng để nứt hoàn toàn vào xương ức.

Nguồn: Criminal Minds Season 3

Yeah. He broke through the breastbone.

Ừ. Anh ta đã phá vỡ xương ức.

Nguồn: Criminal Minds Season 3

The surgeon makes an incision down the length of the chest, cutting through the breastbone to separate the rib cage and expose the heart.

Bác sĩ phẫu thuật rạch một đường dọc theo chiều dài lồng ngực, cắt qua xương ức để tách lồng ngực và phơi bày tim.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

It also connects the ribs to the sternum (breastbone) and provides a structural base for the nose and the external ear.

Nó cũng kết nối các xương sườn với xương ức (xương ức) và cung cấp một nền tảng cấu trúc cho mũi và tai ngoài.

Nguồn: 2017 Class of Specialized Foreign Language Audio

Ichthyornis was clearly avian -- it had wings without claws, a short tail, and a large breastbone, like most modern birds do.

Ichthyornis rõ ràng là chim - nó có cánh mà không có móng vuốt, đuôi ngắn và xương ức lớn, giống như hầu hết các loài chim hiện đại.

Nguồn: PBS Earth - Animal Fun Facts

Ok, now the most common symptom of chronic gastroesophageal reflux disease is pyrosis, also called heartburn, which is a burning pain in the chest, just behind behind the breastbone.

Được rồi, bây giờ triệu chứng phổ biến nhất của bệnh trào ngược dạ dày thực quản mãn tính là pyrosis, còn được gọi là ợ nóng, là cảm giác bỏng rát ở ngực, ngay phía sau xương ức.

Nguồn: Osmosis - Digestion

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay