broadband

[Mỹ]/brɔːdbænd/
[Anh]/ˈbroʊdˌbænd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một kết nối internet tốc độ cao sử dụng tín hiệu số để truyền dữ liệu qua một dải tần số rộng.

Cụm từ & Cách kết hợp

broadband speed

tốc độ băng thông

broadband access

truy cập băng thông rộng

broadband internet

internet băng thông

high broadband

băng thông cao

broadband cost

chi phí băng thông

broadband plan

gói băng thông

expand broadband

mở rộng băng thông

wireless broadband

băng thông không dây

fiber broadband

băng thông quang

cable broadband

băng thông cáp

Câu ví dụ

we need to upgrade our broadband connection.

Chúng tôi cần nâng cấp kết nối băng thông rộng của mình.

broadband speeds have improved significantly over the years.

Tốc độ băng thông rộng đã được cải thiện đáng kể trong những năm qua.

many people rely on broadband for remote work.

Nhiều người phụ thuộc vào băng thông rộng để làm việc từ xa.

broadband internet is essential for streaming services.

Internet băng thông rộng là điều cần thiết cho các dịch vụ phát trực tuyến.

our broadband provider offers various packages.

Nhà cung cấp dịch vụ băng thông rộng của chúng tôi cung cấp nhiều gói khác nhau.

she experienced issues with her broadband connection.

Cô ấy gặp phải một số vấn đề với kết nối băng thông rộng của mình.

broadband access is crucial for education in rural areas.

Truy cập băng thông rộng rất quan trọng cho giáo dục ở các vùng nông thôn.

he switched to a faster broadband plan.

Anh ấy đã chuyển sang gói băng thông rộng nhanh hơn.

broadband technology continues to evolve rapidly.

Công nghệ băng thông rộng tiếp tục phát triển nhanh chóng.

installing broadband can increase property value.

Lắp đặt băng thông rộng có thể làm tăng giá trị bất động sản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay