broadened

[Mỹ]/ˈbrɔːdənɪd/
[Anh]/ˈbroʊdnɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.mở rộng một cái gì đó; đã mở rộng một cái gì đó; tăng cường kinh nghiệm, kiến thức hoặc phạm vi

Cụm từ & Cách kết hợp

broadened horizons

mở rộng tầm nhìn

broadened perspective

mở rộng quan điểm

broadened knowledge

mở rộng kiến thức

broadened scope

mở rộng phạm vi

broadened appeal

mở rộng sức hấp dẫn

broadened options

mở rộng các lựa chọn

broadened network

mở rộng mạng lưới

broadened impact

mở rộng tác động

broadened reach

mở rộng phạm vi tiếp cận

Câu ví dụ

her experiences abroad have broadened her perspective.

kinh nghiệm ở nước ngoài của cô ấy đã mở rộng tầm nhìn của cô ấy.

reading various genres has broadened my understanding of literature.

đọc nhiều thể loại khác nhau đã mở rộng sự hiểu biết của tôi về văn học.

traveling to different countries has broadened their cultural horizons.

du lịch đến các quốc gia khác nhau đã mở rộng hiểu biết văn hóa của họ.

participating in workshops has broadened my skill set.

tham gia các hội thảo đã mở rộng bộ kỹ năng của tôi.

the new curriculum is designed to broaden students' knowledge.

chương trình giảng dạy mới được thiết kế để mở rộng kiến ​​thức của học sinh.

her research has broadened the scope of our understanding in this field.

nghiên cứu của cô ấy đã mở rộng phạm vi hiểu biết của chúng tôi trong lĩnh vực này.

he believes that volunteering has broadened his outlook on life.

anh ấy tin rằng tình nguyện đã mở rộng quan điểm của anh ấy về cuộc sống.

this experience has broadened my appreciation for different cultures.

kinh nghiệm này đã mở rộng sự đánh giá cao của tôi về các nền văn hóa khác nhau.

attending conferences has broadened my professional network.

tham dự các hội nghị đã mở rộng mạng lưới chuyên nghiệp của tôi.

learning new languages has broadened my communication skills.

học các ngôn ngữ mới đã mở rộng kỹ năng giao tiếp của tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay