brutally

[Mỹ]/ˈbru:təlɪ/
[Anh]/'brʊtli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. một cách tàn bạo; dã man; như một con thú.

Cụm từ & Cách kết hợp

brutally honest

thật thà không nương tay

brutally cold

cực kỳ lạnh

brutally attacked

bị tấn công tàn bạo

Câu ví dụ

she had been brutally treated.

Cô ấy đã bị đối xử một cách tàn bạo.

The uprising was brutally put down.

Cuộc nổi dậy đã bị đàn áp một cách tàn bạo.

most of the victims had been brutally tortured.

Hầu hết các nạn nhân đã bị tra tấn một cách tàn bạo.

She was attacked and brutally dishonored.

Cô ấy bị tấn công và bị làm nhục một cách tàn bạo.

Let’s be brutally honest about this: you haven’t a hope of succeeding.

Hãy thẳng thắn một cách tàn nhẫn về điều này: bạn không có chút hy vọng nào để thành công.

The boxer was brutally knocked out in the first round.

Tay đấm quyền anh đã bị hạ gục một cách tàn bạo ở hiệp đầu tiên.

The criminal brutally attacked the innocent victim.

Kẻ phạm tội đã tấn công nạn nhân vô tội một cách tàn bạo.

The dictator ruled the country brutally for decades.

Nhà độc tài đã cai trị đất nước một cách tàn bạo trong nhiều thập kỷ.

The soldier was brutally tortured during interrogation.

Người lính đã bị tra tấn một cách tàn bạo trong quá trình thẩm vấn.

The prisoner was brutally beaten by other inmates.

Người tù đã bị những tù nhân khác đánh đập một cách tàn bạo.

The serial killer brutally murdered his victims.

Kẻ giết người hàng loạt đã giết hại nạn nhân của mình một cách tàn bạo.

She was brutally criticized for her performance.

Cô ấy đã bị chỉ trích một cách tàn bạo về màn trình diễn của mình.

The war resulted in brutally high casualties.

Cuộc chiến tranh đã gây ra thương vong quá cao một cách tàn bạo.

The company brutally laid off hundreds of employees.

Công ty đã sa thải hàng trăm nhân viên một cách tàn bạo.

The animal was brutally mistreated by its owner.

Con vật đã bị chủ của nó đối xử một cách tàn bạo.

Ví dụ thực tế

" They've been treated brutally in the past."

Họ đã bị đối xử tàn bạo trong quá khứ.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

Yes, that's absolutely right. Brutally close.

Vâng, điều đó hoàn toàn đúng. Cực kỳ gần.

Nguồn: Go blank axis version

You mean being brutally honest – saying the truth- is savage!

Ý bạn là việc thẳng thắn một cách tàn nhẫn - nói sự thật - là quá dữ dội!

Nguồn: BBC Authentic English

– which can be used to describe someone who is brutally honest.

– điều có thể được sử dụng để mô tả ai đó thẳng thắn một cách tàn nhẫn.

Nguồn: BBC Authentic English

Hundreds of people have been injured, some of them brutally beaten.

Hàng trăm người đã bị thương, một số trong số họ bị đánh đập tàn bạo.

Nguồn: VOA Standard February 2014 Collection

Over the next decade, the Soviet Union brutally expanded its control.

Trong thập kỷ tới, Liên bang Xô Viết đã tàn nhẫn mở rộng sự kiểm soát của mình.

Nguồn: Learning to think

" I dreamed I was watching you lot play Quidditch, " Harry lied brutally.

" Tôi mơ thấy mình đang xem các bạn chơi Quidditch, " Harry đã nói dối một cách tàn nhẫn.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

You know, it's been a brutally cold winter for the northern U.S.

Bạn biết đấy, mùa đông năm nay ở miền Bắc nước Mỹ đã quá lạnh.

Nguồn: CNN Listening March 2014 Compilation

Box fans are simple tools for cooling your home on a brutally hot day.

Quạt hộp là những công cụ đơn giản để làm mát nhà của bạn vào một ngày nóng tột độ.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

Brutally cold arctic air is spreading a dangerous deep freeze over half the country.

Không khí lạnh giá của Bắc Cực đang lan rộng một đợt đóng băng nguy hiểm trên một nửa đất nước.

Nguồn: CNN Listening Compilation January 2014

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay