brutish

[Mỹ]/'bruːtɪʃ/
[Anh]/'brutɪʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thô; tàn nhẫn; như thú vật

Cụm từ & Cách kết hợp

brutish behavior

hành vi thô bạo

brutish language

ngôn ngữ thô tục

brutish violence

bạo lực thô bạo

brutish nature

tính cách thô bạo

brutish instincts

bản năng thô bạo

Câu ví dụ

He had the look of a dull and brutish man.

Anh ta có vẻ ngoài của một người đàn ông ngu ngốc và thô bạo.

a brutish man with anthropoid features

một người đàn ông thô bạo với những đặc điểm người.

His brutish behavior towards his colleagues made him unpopular in the office.

Hành vi thô bạo của anh ấy đối với các đồng nghiệp khiến anh ấy không được yêu thích trong văn phòng.

The brutish man intimidated everyone with his aggressive demeanor.

Người đàn ông thô bạo khiến mọi người sợ hãi với vẻ ngoài hung hăng của anh ta.

The brutish warrior showed no mercy on the battlefield.

Vị chiến binh thô bạo không hề nương tay trên chiến trường.

She was shocked by the brutish language he used during the argument.

Cô ấy sốc trước ngôn ngữ thô bạo mà anh ta sử dụng trong cuộc tranh luận.

The brutish treatment of the prisoners sparked outrage among human rights activists.

Sự đối xử thô bạo với tù nhân đã gây ra sự phẫn nộ trong số các nhà hoạt động nhân quyền.

The brutish landlord refused to fix the broken heater in the tenants' apartment.

Tiếp viên thô bạo từ chối sửa chữa máy sưởi bị hỏng trong căn hộ của người thuê.

Despite his brutish appearance, he had a gentle heart.

Mặc dù có vẻ ngoài thô kệch, anh ta lại có một trái tim nhân hậu.

The brutish nature of the task required physical strength and endurance.

Bản chất thô bạo của nhiệm vụ đòi hỏi sức mạnh và sự bền bỉ về thể chất.

The brutish dictator ruled with an iron fist, suppressing any form of dissent.

Nhà độc tài thô bạo cai trị bằng nắm tay sắt, đàn áp bất kỳ hình thức phản đối nào.

The brutish treatment of animals in the circus led to protests from animal rights activists.

Sự đối xử thô bạo với động vật trong rạp xiếc đã dẫn đến các cuộc biểu tình từ các nhà hoạt động quyền động vật.

Ví dụ thực tế

He was coarse in his habits and brutish in his ways.

Anh ta thô tục trong thói quen và tàn bạo trong cách sống.

Nguồn: A Study in Scarlet by Sherlock Holmes

But still the nastiest, most chilling aspect of World War II was the simple brutish cruelty demonstrated by the combatants.

Nhưng vẫn khía cạnh tồi tệ và lạnh lùng nhất của Chiến tranh thế giới thứ hai là sự tàn bạo đơn giản và man rợ mà các chiến binh thể hiện.

Nguồn: The rise and fall of superpowers.

He comes across as simply cold and brutish.

Anh ta có vẻ lạnh lùng và tàn bạo.

Nguồn: Literature

Life was nasty, brutish and a very long time ago.

Cuộc sống thật tệ, tàn bạo và đã quá lâu rồi.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) August 2017 Compilation

Would you save me from my brutish father?

Bạn có thể cứu tôi khỏi người cha tàn bạo của tôi không?

Nguồn: Atlantic Empire Season 1

'Til then: it seems that old stereotype about Neandertals being brutish cave dwellers is already critically endangered. If not extinct.

Cho đến lúc đó: có vẻ như định kiến ​​cũ về người Neanderthal là những người sống trong hang động tàn bạo đã bị đe dọa nghiêm trọng. Nếu không thì đã tuyệt chủng.

Nguồn: Science in 60 Seconds October 2018 Compilation

You know, in many ways, the message of Thomas Hobbes is correct: you know, life is short, brutish, nasty and poor.

Bạn biết đấy, theo nhiều cách, thông điệp của Thomas Hobbes là đúng: bạn biết đấy, cuộc sống ngắn ngủi, tàn bạo, tệ và nghèo.

Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.

Blanche is a broken woman clinging desperately to her illusions and while Stanley may be brutish. He has moments of longing and pathos to.

Blanche là một người phụ nữ tan vỡ, tuyệt vọng bám víu vào ảo tưởng của mình và trong khi Stanley có thể tàn bạo. Anh ấy cũng có những khoảnh khắc khao khát và thương cảm.

Nguồn: Crash Course in Drama

He was a long time about it, and while he talked in his bellowing, brutish voice, the girl sought some avenue of escape.

Anh ta mất rất nhiều thời gian để làm điều đó, và trong khi anh ta nói bằng giọng nói vang dội, tàn bạo, cô gái tìm kiếm một lối thoát.

Nguồn: Son of Mount Tai (Part 2)

His brutish handling of even mild critics is overshadowing more admirable policies, which include curbing the religious police, letting women drive and encouraging them to work.

Cách xử lý thậm chí cả những người phê bình nhẹ nhàng của anh ta đang lấn át những chính sách đáng ngưỡng mộ hơn, bao gồm hạn chế cảnh sát tôn giáo, cho phép phụ nữ lái xe và khuyến khích họ làm việc.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay