buffers

[Mỹ]/[ˈbʌfər]/
[Anh]/[ˈbʌfər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một khu vực lưu trữ tạm thời trong bộ nhớ của máy tính, được sử dụng để bù đắp sự khác biệt về tốc độ xử lý giữa hai thiết bị; Một thứ gì đó bảo vệ chống lại va đập hoặc tác động; Một người hoặc vật thể hấp thụ hoặc giảm thiểu tác động của một điều gì đó không dễ chịu.
v. Lưu trữ dữ liệu tạm thời; Bảo vệ chống lại va đập hoặc tác động; Hấp thụ hoặc giảm thiểu tác động của một điều gì đó không dễ chịu.

Cụm từ & Cách kết hợp

data buffers

Vietnamese_translation

buffers overflow

Vietnamese_translation

adding buffers

Vietnamese_translation

buffers cleared

Vietnamese_translation

buffers full

Vietnamese_translation

checking buffers

Vietnamese_translation

buffers allocated

Vietnamese_translation

buffers released

Vietnamese_translation

initial buffers

Vietnamese_translation

manage buffers

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the network card uses buffers to store incoming data.

Thẻ mạng sử dụng bộ đệm để lưu trữ dữ liệu đến.

we need to increase the audio buffers to prevent stuttering.

Chúng ta cần tăng kích thước bộ đệm âm thanh để ngăn hiện tượng giật.

the program uses input buffers to handle user input.

Chương trình sử dụng bộ đệm đầu vào để xử lý dữ liệu nhập từ người dùng.

clear the video buffers after you finish recording.

Xóa bộ đệm video sau khi bạn hoàn tất quá trình ghi lại.

excessive buffering can lead to a poor viewing experience.

Lưu đệm quá nhiều có thể dẫn đến trải nghiệm xem kém.

the data is temporarily stored in memory buffers.

Dữ liệu được lưu trữ tạm thời trong bộ đệm bộ nhớ.

check the disk buffers for potential errors.

Kiểm tra bộ đệm đĩa để tìm các lỗi tiềm ẩn.

the application manages its own internal buffers.

Ứng dụng quản lý bộ đệm nội bộ của riêng nó.

reduce the buffer size to save memory space.

Giảm kích thước bộ đệm để tiết kiệm không gian bộ nhớ.

the system uses double buffers for smooth animation.

Hệ thống sử dụng bộ đệm kép để tạo hoạt ảnh mượt mà.

ensure sufficient buffers are available for streaming.

Đảm bảo có đủ bộ đệm khả dụng cho việc phát trực tuyến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay