burger

[Mỹ]/ˈbɜːɡə(r)/
[Anh]/ˈbɜːrɡər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bánh hamburger
Các dạng của từ
số nhiềuburgers

Cụm từ & Cách kết hợp

cheeseburger

bánh mì phô mai

bacon burger

bacon burger

veggie burger

bánh mì rau củ

grilled burger

burger nướng

burger joint

burger joint

burger and fries

bánh mì và khoai tây chiên

burger patty

thịt viên burger

burger king

Burger King

Câu ví dụ

Buy a burger and eat it on the way.

Mua một chiếc bánh mì và ăn trên đường.

a crab burger, a tofu burger.

một chiếc bánh mì ghẹ, một chiếc bánh mì đậu phụ.

we'll get some burgers and catch a movie.

Chúng ta sẽ lấy một vài món burger và xem một bộ phim.

burger joints offering huge portions.

các cửa hàng bánh mì cung cấp khẩu phần lớn.

makes 8–10 burgers (depending on size).

Làm được 8–10 món burger (tùy thuộc vào kích thước).

he devoured half of his burger in one bite.

anh ta ăn hết một nửa chiếc bánh mì của mình trong một lần cắn.

home-cooked burgers make a nutritious meal.

Những món burger tự làm là một bữa ăn bổ dưỡng.

Processed Food Products, Based On Chicken, Beef and Seafood. I.E Chicken Panee, Wings, Drumsticks, Beef Burger, Meat Fingers (Kabab) Food Products

Các sản phẩm thực phẩm chế biến sẵn, dựa trên thịt gà, thịt bò và hải sản. Ví dụ: Thịt gà Panee, cánh gà, đùi gà, bánh mì thịt bò, sản phẩm thịt (Kabab).

The menu ranges from starters like Smoked Haddock Brandade or Salad to Paupiette of Salmon or Whole Bones Poussin for main courses, or straight burgers for the more down-to-earth diners.

Thực đơn đa dạng từ các món khai vị như Smoked Haddock Brandade hoặc Salad đến Paupiette của Salmon hoặc Whole Bones Poussin cho các món chính, hoặc trực tiếp là burger cho những người ăn uống giản dị hơn.

The menu ranges from starters like Smoked Haddock Brandade or Oriental Duck Salad to Paupiette of Salmon or Whole Bones Poussin for main courses, or straight burgers for the more down-to-earth diners.

Thực đơn đa dạng từ các món khai vị như Smoked Haddock Brandade hoặc Oriental Duck Salad đến Paupiette của Salmon hoặc Whole Bones Poussin cho các món chính, hoặc trực tiếp là burger cho những người ăn uống giản dị hơn.

An annual freshman icebreaker called "Dickerella," in which women and men pair off for trips to a local burger Joint named Dick’s, has become a farce.

Một sự kiện phá băng năm nhất hàng năm có tên "Dickerella", nơi phụ nữ và nam giới ghép cặp để đi đến một quán bánh mì địa phương có tên Dick's, đã trở thành một trò hề.

Ví dụ thực tế

You want to go grab a burger and a beer next door?

Bạn muốn đi lấy một chiếc bánh mì và một cốc bia ở bên cạnh?

Nguồn: Modern Family - Season 07

So, we decided to get a burger.

Vậy nên, chúng tôi quyết định lấy một chiếc bánh mì.

Nguồn: Intermediate Daily Grammar

I just really wanted a burger, you know?

Tôi thực sự chỉ muốn một chiếc bánh mì, bạn biết đấy?

Nguồn: Lost Girl Season 05

Let's eat as many burgers as we can!

Hãy ăn thật nhiều bánh mì như chúng ta có thể!

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

They do this burger with mint and feta cheese.

Họ làm món bánh mì này với bạc hà và phô mai feta.

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

Nah! Let’s go get a burger and fries.

Không! Đi lấy một chiếc bánh mì và khoai tây chiên đi.

Nguồn: EnglishPod 181-270

Save it, , lady. Just get me a burger and fries.

Cứ để yên đi, cô gái. Chỉ cần lấy cho tôi một chiếc bánh mì và khoai tây chiên.

Nguồn: Lai Shixiong Intermediate American English (Volume 1)

And then I want my burger on top. - Yeah. - Sloppy.

Và sau đó tôi muốn bánh mì của tôi ở trên cùng. - Ừ. - Lộn xộn.

Nguồn: Gourmet Base

The company says Flippy helps keep the burgers more consistently cooked.

Công ty nói rằng Flippy giúp giữ cho bánh mì được nấu chín đều hơn.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2018 Collection

So, should we eat our burgers?

Vậy thì, chúng ta có nên ăn bánh mì của mình không?

Nguồn: Our Day Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay