burglarize

[Mỹ]/ˈbɜːrɡlɑːraɪz/
[Anh]/ˈbɝːɡləˌraɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Đột nhập và ăn cắp từ một tòa nhà hoặc địa điểm.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítburglarizes
hiện tại phân từburglarizing
thì quá khứburglarized
quá khứ phân từburglarized

Cụm từ & Cách kết hợp

burglarize a home

đột nhập vào nhà

burglarize a business

đột nhập vào doanh nghiệp

burglarize for cash

đột nhập để lấy tiền

burglarize at night

đột nhập vào ban đêm

burglarize while away

đột nhập khi vắng mặt

burglarize a car

đột nhập vào một chiếc xe hơi

burglarize frequently

đột nhập thường xuyên

burglarize without fear

đột nhập mà không sợ hãi

burglarize an apartment

đột nhập vào một căn hộ

burglarize during vacation

đột nhập trong kỳ nghỉ

Câu ví dụ

the thieves attempted to burglarize the house while the family was away.

Những tên trộm đã cố gắng đột nhập vào nhà trong khi gia đình vắng nhà.

it is illegal to burglarize someone else's property.

Việc đột nhập vào tài sản của người khác là bất hợp pháp.

the police are investigating a series of burglarize incidents in the neighborhood.

Cảnh sát đang điều tra một loạt các vụ đột nhập xảy ra ở khu phố.

he was caught trying to burglarize a local store.

Hắn bị bắt quả tang khi đang cố gắng đột nhập vào một cửa hàng địa phương.

many people install security systems to prevent their homes from being burglarized.

Nhiều người lắp đặt hệ thống an ninh để ngăn chặn nhà cửa của họ bị đột nhập.

after the neighborhood was burglarized, residents held a meeting to discuss safety.

Sau khi khu phố bị đột nhập, cư dân đã tổ chức một cuộc họp để thảo luận về an toàn.

the suspect confessed to burglarizing several cars in the parking lot.

Nghi phạm khai nhận đã đột nhập vào một số xe hơi trong bãi đỗ xe.

they set up cameras to catch anyone trying to burglarize their property.

Họ đã lắp đặt camera để bắt giữ bất kỳ ai cố gắng đột nhập vào tài sản của họ.

she felt violated after someone tried to burglarize her apartment.

Cô cảm thấy bị xâm phạm sau khi ai đó cố gắng đột nhập vào căn hộ của cô.

the local news reported on a rise in burglarize cases this year.

Bản tin địa phương đưa tin về sự gia tăng các vụ đột nhập năm nay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay