| ngôi thứ ba số ít | burglarizes |
| hiện tại phân từ | burglarizing |
| thì quá khứ | burglarized |
| quá khứ phân từ | burglarized |
burglarize a home
đột nhập vào nhà
burglarize a business
đột nhập vào doanh nghiệp
burglarize for cash
đột nhập để lấy tiền
burglarize at night
đột nhập vào ban đêm
burglarize while away
đột nhập khi vắng mặt
burglarize a car
đột nhập vào một chiếc xe hơi
burglarize frequently
đột nhập thường xuyên
burglarize without fear
đột nhập mà không sợ hãi
burglarize an apartment
đột nhập vào một căn hộ
burglarize during vacation
đột nhập trong kỳ nghỉ
the thieves attempted to burglarize the house while the family was away.
Những tên trộm đã cố gắng đột nhập vào nhà trong khi gia đình vắng nhà.
it is illegal to burglarize someone else's property.
Việc đột nhập vào tài sản của người khác là bất hợp pháp.
the police are investigating a series of burglarize incidents in the neighborhood.
Cảnh sát đang điều tra một loạt các vụ đột nhập xảy ra ở khu phố.
he was caught trying to burglarize a local store.
Hắn bị bắt quả tang khi đang cố gắng đột nhập vào một cửa hàng địa phương.
many people install security systems to prevent their homes from being burglarized.
Nhiều người lắp đặt hệ thống an ninh để ngăn chặn nhà cửa của họ bị đột nhập.
after the neighborhood was burglarized, residents held a meeting to discuss safety.
Sau khi khu phố bị đột nhập, cư dân đã tổ chức một cuộc họp để thảo luận về an toàn.
the suspect confessed to burglarizing several cars in the parking lot.
Nghi phạm khai nhận đã đột nhập vào một số xe hơi trong bãi đỗ xe.
they set up cameras to catch anyone trying to burglarize their property.
Họ đã lắp đặt camera để bắt giữ bất kỳ ai cố gắng đột nhập vào tài sản của họ.
she felt violated after someone tried to burglarize her apartment.
Cô cảm thấy bị xâm phạm sau khi ai đó cố gắng đột nhập vào căn hộ của cô.
the local news reported on a rise in burglarize cases this year.
Bản tin địa phương đưa tin về sự gia tăng các vụ đột nhập năm nay.
burglarize a home
đột nhập vào nhà
burglarize a business
đột nhập vào doanh nghiệp
burglarize for cash
đột nhập để lấy tiền
burglarize at night
đột nhập vào ban đêm
burglarize while away
đột nhập khi vắng mặt
burglarize a car
đột nhập vào một chiếc xe hơi
burglarize frequently
đột nhập thường xuyên
burglarize without fear
đột nhập mà không sợ hãi
burglarize an apartment
đột nhập vào một căn hộ
burglarize during vacation
đột nhập trong kỳ nghỉ
the thieves attempted to burglarize the house while the family was away.
Những tên trộm đã cố gắng đột nhập vào nhà trong khi gia đình vắng nhà.
it is illegal to burglarize someone else's property.
Việc đột nhập vào tài sản của người khác là bất hợp pháp.
the police are investigating a series of burglarize incidents in the neighborhood.
Cảnh sát đang điều tra một loạt các vụ đột nhập xảy ra ở khu phố.
he was caught trying to burglarize a local store.
Hắn bị bắt quả tang khi đang cố gắng đột nhập vào một cửa hàng địa phương.
many people install security systems to prevent their homes from being burglarized.
Nhiều người lắp đặt hệ thống an ninh để ngăn chặn nhà cửa của họ bị đột nhập.
after the neighborhood was burglarized, residents held a meeting to discuss safety.
Sau khi khu phố bị đột nhập, cư dân đã tổ chức một cuộc họp để thảo luận về an toàn.
the suspect confessed to burglarizing several cars in the parking lot.
Nghi phạm khai nhận đã đột nhập vào một số xe hơi trong bãi đỗ xe.
they set up cameras to catch anyone trying to burglarize their property.
Họ đã lắp đặt camera để bắt giữ bất kỳ ai cố gắng đột nhập vào tài sản của họ.
she felt violated after someone tried to burglarize her apartment.
Cô cảm thấy bị xâm phạm sau khi ai đó cố gắng đột nhập vào căn hộ của cô.
the local news reported on a rise in burglarize cases this year.
Bản tin địa phương đưa tin về sự gia tăng các vụ đột nhập năm nay.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay