bycatches

[Mỹ]/ˈbaɪˌkætʃɪz/
[Anh]/ˈbaɪˌkætʃɪz/

Dịch

n. Những bắt gặp ngẫu nhiên của các loài biển không phải mục tiêu trong đánh bắt thương mại

Cụm từ & Cách kết hợp

reducing bycatches

Giảm thiểu cá ngừ phụ

bycatches threaten

Cá ngừ phụ đe dọa

bycatches include

Cá ngừ phụ bao gồm

bycatches affect

Cá ngừ phụ ảnh hưởng

minimizing bycatches

Tối thiểu hóa cá ngừ phụ

prevent bycatches

Ngăn ngừa cá ngừ phụ

bycatches harm

Cá ngừ phụ gây hại

bycatches occur

Cá ngừ phụ xảy ra

bycatches decrease

Cá ngừ phụ giảm

eliminating bycatches

Loại bỏ cá ngừ phụ

Câu ví dụ

modern trawlers often unintentionally catch significant numbers of bycatches during their operations.

Ngư dân hiện đại thường vô tình bắt được một lượng lớn cá ngoài mục tiêu trong quá trình hoạt động của họ.

new regulations aim to reduce fisheries bycatches to protect endangered species.

Các quy định mới nhằm giảm thiểu cá ngoài mục tiêu trong ngành đánh cá để bảo vệ các loài nguy cấp.

fishermen complain that strict limits on bycatches threaten their livelihoods.

Ngư dân than phiền rằng các giới hạn nghiêm ngặt đối với cá ngoài mục tiêu đe dọa đến sinh kế của họ.

scientists monitor bycatches to assess the health of the marine ecosystem.

Các nhà khoa học theo dõi cá ngoài mục tiêu để đánh giá sức khỏe của hệ sinh thái biển.

dolphin bycatches have decreased significantly since the introduction of safer nets.

Số lượng cá voi bị bắt ngoài mục tiêu đã giảm đáng kể kể từ khi sử dụng lưới an toàn hơn.

sustainable seafood labels often consider the rate of bycatches in their certification.

Các nhãn hiệu hải sản bền vững thường xem xét tỷ lệ cá ngoài mục tiêu trong chứng nhận của họ.

reducing bycatches is a major goal of modern conservation efforts worldwide.

Giảm thiểu cá ngoài mục tiêu là một mục tiêu chính của các nỗ lực bảo tồn hiện đại trên toàn thế giới.

accurate data on discarded bycatches is hard to obtain from commercial fleets.

Dữ liệu chính xác về cá ngoài mục tiêu được vứt bỏ rất khó để thu thập từ các đội tàu thương mại.

the accidental capture of sea turtles constitutes a major part of these bycatches.

Sự bắt giữ vô tình các con rùa biển chiếm một phần lớn trong số cá ngoài mục tiêu này.

specific devices are installed on boats to minimize bycatches of unwanted fish.

Các thiết bị cụ thể được lắp đặt trên tàu để giảm thiểu việc bắt giữ cá không mong muốn.

high levels of bycatches can indicate unsustainable fishing practices in the area.

Mức độ cao của cá ngoài mục tiêu có thể cho thấy các hoạt động đánh cá không bền vững trong khu vực đó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay