calcify

[Mỹ]/'kælsɪfaɪ/
[Anh]/'kælsɪfaɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. trở nên vôi hóa; chuyển thành một chất có chứa canxi
vt. khiến trở nên vôi hóa; khiến trở nên cứng nhắc trong suy nghĩ
Word Forms
thì quá khứcalcified
hiện tại phân từcalcifying
ngôi thứ ba số ítcalcifies
quá khứ phân từcalcified

Câu ví dụ

Two cases of bullous calcifying epithelioma are reported.

Báo cáo hai trường hợp biểu mô mỡ dưới da có mụn nước.

The cells in the center of the ducts with comedocarcinoma are often necrotic and calcify, as shown here.

Các tế bào ở trung tâm ống dẫn có u mỡ dưới da thường bị hoại tử và calcify, như cho thấy ở đây.

The doctor explained that calcium deposits can calcify in the arteries.

Bác sĩ giải thích rằng các lắng đọng canxi có thể calcify trong động mạch.

Over time, the bone can calcify and become rigid.

Theo thời gian, xương có thể calcify và trở nên cứng.

Certain tissues in the body may calcify as a person ages.

Một số mô trong cơ thể có thể calcify khi một người già đi.

If left untreated, the damaged tissue may calcify and cause further complications.

Nếu không được điều trị, mô bị tổn thương có thể calcify và gây ra các biến chứng thêm.

Excessive exposure to sunlight can cause skin to calcify.

Tiếp xúc quá nhiều với ánh nắng mặt trời có thể khiến da bị calcify.

The ancient fossil had completely calcified over millions of years.

Fossil cổ đại đã hoàn toàn calcify trong hàng triệu năm.

The x-ray showed areas where the tissue had started to calcify.

X-quang cho thấy các vùng mà mô đã bắt đầu calcify.

Regular exercise can help prevent arteries from calcifying.

Tập thể dục thường xuyên có thể giúp ngăn ngừa động mạch calcify.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay