calculator

[Mỹ]/ˈkælkjuleɪtə(r)/
[Anh]/ˈkælkjuleɪtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị được sử dụng để thực hiện các phép toán toán học.
Word Forms
số nhiềucalculators

Cụm từ & Cách kết hợp

electronic calculator

máy tính điện tử

scientific calculator

máy tính khoa học

calculator app

ứng dụng máy tính

calculator function

chức năng máy tính

graphing calculator

máy tính đồ họa

pocket calculator

máy tính bỏ túi

Câu ví dụ

I need a calculator for my math homework.

Tôi cần một máy tính bỏ túi cho bài tập toán học của tôi.

She always carries a calculator in her bag.

Cô ấy luôn mang một máy tính bỏ túi trong túi của mình.

The calculator is an essential tool for accountants.

Máy tính bỏ túi là một công cụ thiết yếu cho các kế toán viên.

Can I borrow your calculator for a moment?

Tôi có thể mượn máy tính của bạn một lát không?

I forgot to bring my calculator to the exam.

Tôi quên mang máy tính bỏ túi đến kỳ thi.

He relies on his calculator for complex calculations.

Anh ấy dựa vào máy tính bỏ túi của mình để thực hiện các phép tính phức tạp.

The calculator's battery needs to be replaced.

Pin của máy tính bỏ túi cần được thay thế.

She punched the numbers into the calculator quickly.

Cô ấy nhập các số vào máy tính bỏ túi một cách nhanh chóng.

The calculator has a solar panel for recharging.

Máy tính bỏ túi có một tấm pin năng lượng mặt trời để sạc lại.

He prefers using a calculator over mental math.

Anh ấy thích sử dụng máy tính bỏ túi hơn là tính toán trong đầu.

Ví dụ thực tế

A celestial globe now joined the calculator on her desk.

Một quả cầu trời hiện đã nối với máy tính bỏ túi trên bàn của cô.

Nguồn: The Economist (Summary)

Hmm, let me get my calculator out.

Hmm, để tôi lấy máy tính bỏ túi ra.

Nguồn: Past National College Entrance Examination Listening Test Questions

Anyone can use the online calculator for free.

Bất kỳ ai cũng có thể sử dụng máy tính bỏ túi trực tuyến miễn phí.

Nguồn: VOA Standard September 2015 Collection

I dropped your calculator. Is it broken?

Tôi làm rơi máy tính của bạn rồi. Nó có bị hỏng không?

Nguồn: Advanced conversational phrases.

We can somewhat estimate our TDEE using TDEE calculators.

Chúng ta có thể ước tính TDEE của mình một cách tương đối bằng cách sử dụng các máy tính TDEE.

Nguồn: Fitness Knowledge Popularization

You could use your calculator if you forgot that.

Bạn có thể sử dụng máy tính của bạn nếu bạn quên điều đó.

Nguồn: Khan Academy: Physics

Hold onto it for your life. Yeah, go on your phone calculator.

Giữ lấy nó vì cuộc sống của bạn. Vâng, hãy sử dụng máy tính trên điện thoại của bạn.

Nguồn: Gourmet Base

Looking at those numbers was startling. So I got a calculator out.

Nhìn những con số đó khiến tôi giật mình. Vì vậy, tôi lấy một máy tính ra.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American February 2021 Collection

And you might want me to use the calculator to do so.

Và có lẽ bạn muốn tôi sử dụng máy tính để làm như vậy.

Nguồn: GRE Math Preparation Guide

The next thing you have to know about is the GRE calculator.

Điều tiếp theo bạn cần biết là máy tính GRE.

Nguồn: GRE Math Preparation Guide

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay