calculus

[Mỹ]/'kælkjʊləs/
[Anh]/'kælkjələs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giải tích
Word Forms
số nhiềucalculuss

Cụm từ & Cách kết hợp

integral calculus

tích phân tính toán

differential calculus

tích phân vi phân

calculus of variations

phép tính biến phân

urinary calculus

sỏi niệu

renal calculus

sỏi thận

infinitesimal calculus

tích phân vô cùng bé

predicate calculus

phép tính vị từ

vector calculus

tích phân vectơ

propositional calculus

phép tính mệnh đề

Câu ví dụ

ResultsIn vitro, YGLDG solution could increase the litholytic effect on human bile pigment calculus, chelecsterol calculus and combined calculus.

Kết quả: In vitro, dung dịch YGLDG có thể làm tăng hiệu quả litholytic đối với sỏi sắc tố mật, sỏi cholesterol và sỏi kết hợp ở người.

the oral hygiene index was calculated as the sum of the debris and calculus indices.

Chỉ số vệ sinh răng miệng được tính toán là tổng của chỉ số mảnh vụn và chỉ số mảng.

Objective To explore the feasibility and safety for right hepatolobectomy accordinging to the unique clinicopathologic characteristic in right calculus of intrahepatic duct.

Mục tiêu: Khám phá tính khả thi và an toàn của việc cắt bỏ thùy phải gan khi xem xét các đặc điểm lâm sàng bệnh lý đặc trưng của sỏi trong ống mật nội gan.

After studying differential calculus you will be able to solve these mathematical problems.

Sau khi nghiên cứu giải tích vi phân, bạn sẽ có thể giải quyết những bài toán học này.

According to the principles of infinitesimal calculus,a new method on how to ratiocinate the arbitrary quadrilaterals area was put forward.

Theo các nguyên tắc của giải tích vô cùng bé, một phương pháp mới về cách suy luận diện tích của các tứ giác bất kỳ đã được đề xuất.

Results Most of the calculus could be found in the 4 (muscular layer of vesical) ,and 5th (in the outlet of ureter) stenostomia region of ureter.

Kết quả: Hầu hết các sỏi có thể được tìm thấy ở vùng hẹp của niệu quản (tầng cơ bàng quang) và vùng hẹp niệu quản (ở miệng niệu quản).

Methods Urinary calculus were removed by ureteric lithotripsy with ureteroscope or mini-invasive percutaneous neral fistulation lithotripsy removed the urolithus.

Phương pháp: Sỏi niệu quản được loại bỏ bằng nghiền sỏi niệu quản bằng ống nội soi niệu quản hoặc nghiền sỏi niệu quản xâm lấn tối thiểu qua da.

In this case, a large "staghorn" calculus (so named because the prominent projections of the stone into the calyces resemble deer antlers) was present that filled up the pelvis and calyceal system.

Trong trường hợp này, có một viên sỏi "hình nai" lớn (được đặt tên như vậy vì những phần nhô ra của viên sỏi vào calyceal giống như sừng nai) đã lấp đầy vùng chậu và hệ thống calyceal.

A large staghorn calculus is seen obstructing the renal peli-calyceal system. The lower pole of the kidney shows areas of hemorrhage and necrosis with collapse of cortical areas.

Một sỏi thận lớn hình sừng hươu được thấy cản trở hệ thống peli-calyceal thận. Cực dưới của thận cho thấy các vùng chảy máu và hoại tử với sự sụp đổ của các vùng vỏ.

This paper presents a stochastic calculus approach to this problem, deduces formulae to calculate the preestimate time, gives some thoughts of concrete realization.

Bài báo này trình bày phương pháp giải tích ngẫu nhiên để giải quyết vấn đề này, suy ra các công thức để tính toán thời gian dự kiến, đưa ra một số suy nghĩ về thực hiện cụ thể.

Results Out of the 8702 cases,7572 cases egested calculus completely within 2 months,673 cases within 6 months,and 376 cases failed to egest completely;

Kết quả. Trong số 8702 trường hợp, 7572 trường hợp đã loại bỏ hoàn toàn sỏi trong vòng 2 tháng, 673 trường hợp trong vòng 6 tháng và 376 trường hợp không thể loại bỏ hoàn toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay