calorie

[Mỹ]/ˈkæləri/
[Anh]/ˈkæləri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đơn vị năng lượng do thực phẩm sản xuất, tương đương với một kilocalorie; đơn vị năng lượng nhiệt, tương đương với một calorie
Word Forms
số nhiềucalories

Cụm từ & Cách kết hợp

burn calories

đốt cháy calo

calorie intake

lượng calo

low calorie

ít calo

calorie value

giá trị calo

Câu ví dụ

uphill walking is a great calorie burner.

Đi bộ đường dốc là một cách tuyệt vời để đốt cháy calo.

a low-calorie, low-fat regime.

Chế độ ăn ít calo và ít chất béo.

a caloric value of 7 calories per gram.

Giá trị calo là 7 calo mỗi gram.

One can eat only 1500 calories a day on this diet.

Người ta chỉ có thể ăn 1500 calo mỗi ngày với chế độ ăn này.

Her diet restricts her to 1500 calories a day.

Chế độ ăn của cô ấy hạn chế cô ấy chỉ ăn 1500 calo mỗi ngày.

The diet imposes overall calorie limits, but daily menus are arbitrary.

Chế độ ăn áp đặt giới hạn calo tổng thể, nhưng thực đơn hàng ngày là tùy tiện.

Consider interval or fartlek training to boost the calorie burn (see page 9).

Hãy cân nhắc tập luyện ngắt quãng hoặc fartlek để tăng lượng calo đốt cháy (xem trang 9).

Tagatose,a natural low-calorie bulk sweetener,has many physiological functions including anti-hyperglycemia,pre-biotic effects and non-cariogenicity.

Tagatose, một chất tạo ngọt không đường, ít calo tự nhiên, có nhiều chức năng sinh lý bao gồm chống tăng đường huyết, tác dụng tiền sinh học và không gây sâu răng.

How do check Industrial and Commercial Bank of China electron bank password calorie sigmatism number of times?

Làm thế nào để kiểm tra số lần nhập mật khẩu ngân hàng điện tử của Ngân hàng Thương mại và Công nghiệp Trung Quốc liên quan đến lượng calo?

D-tagatose, a natural low-calorie bulk sweetener, has many physiological functions including anti-hyperglycemia, pre-biotic effects, non-cariogenicity and etc.

D-tagatose, một chất tạo ngọt không đường, ít calo tự nhiên, có nhiều chức năng sinh lý bao gồm chống tăng đường huyết, tác dụng tiền sinh học, không gây sâu răng và các loại khác.

1.A quick romantic kiss will burn about 2-3 calories, whereas French kiss (an openmouthed kiss with tongue contact) will obliterate more than 5 calories.

1. Một nụ hôn lãng mạn nhanh sẽ đốt cháy khoảng 2-3 calo, trong khi hôn Pháp (một nụ hôn há miệng với tiếp xúc lưỡi) sẽ tiêu diệt hơn 5 calo.

It is possibile that reduced slumber affects the number of calories burned while at reast( basal metabolic rate) and translates into weight gain over time.

Có khả năng là giấc ngủ ít hơn sẽ ảnh hưởng đến lượng calo đốt cháy khi nghỉ ngơi (tỷ lệ trao đổi chất cơ bản) và dẫn đến tăng cân theo thời gian.

Ví dụ thực tế

For example, 200 calories of broccoli and 200 calories of cake look very different!

Ví dụ, 200 calo bông cải xanh và 200 calo bánh ngọt trông rất khác nhau!

Nguồn: Past CET-6 Exam Papers (including translations)

I think this is about 100 calories.

Tôi nghĩ đây là khoảng 100 calo.

Nguồn: Healthy food

The bread is low calorie. I love it.

Bánh mì ít calo. Tôi rất thích nó.

Nguồn: Celebrity's Daily Meal Plan (Bilingual Selection)

For comparison, a single Oreo contains roughly 53 calories.

Để so sánh, một chiếc Oreo duy nhất chứa khoảng 53 calo.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

This 58 grams snack sized bag contains 320 calories.

Túi ăn vặt cỡ 58 gram này chứa 320 calo.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

They're pointless. They are empty calories in English.

Chúng vô ích. Chúng là calo rỗng bằng tiếng Anh.

Nguồn: English With Lucy

They were even consuming more calories in their diet.

Họ thậm chí còn tiêu thụ nhiều calo hơn trong chế độ ăn uống của họ.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American September 2023 Compilation

You know, skipping burns more calories than running.

Bạn biết đấy, bỏ bữa đốt cháy nhiều calo hơn chạy bộ.

Nguồn: Modern Family - Season 02

I cannot believe that I'm drinking these calories.

Tôi không thể tin rằng tôi đang uống những calo này.

Nguồn: Our Day This Season 1

I get 800 calories a day pushed through this tube.

Tôi nhận được 800 calo mỗi ngày được đẩy qua ống này.

Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay