cambridge

[Mỹ]/ˈkeɪmbrɪdʒ/
[Anh]/ˈkembrɪdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Cambridge

Cụm từ & Cách kết hợp

Cambridge University

Đại học Cambridge

Cambridge city

Thành phố Cambridge

Cambridge dictionary

Từ điển Cambridge

university of cambridge

Đại học Cambridge

cambridge school

Trường học Cambridge

cambridge university

Đại học Cambridge

cambridge city

Thành phố Cambridge

cambridge analytica

Cambridge Analytica

cambridge scholars

Các học giả Cambridge

cambridge english

Tiếng Anh Cambridge

cambridge assessment

Đánh giá Cambridge

cambridge dictionary

Từ điển Cambridge

cambridge science

Khoa học Cambridge

cambridge courses

Các khóa học Cambridge

cambridge research

Nghiên cứu Cambridge

Câu ví dụ

She studied at Cambridge University.

Cô ấy đã học tại Đại học Cambridge.

Cambridge is known for its prestigious academic programs.

Cambridge nổi tiếng với các chương trình học tập danh tiếng.

He received his Ph.D. from Cambridge.

Anh ấy đã nhận bằng Tiến sĩ từ Cambridge.

The Cambridge dictionary is a popular resource for English learners.

Từ điển Cambridge là một nguồn tài liệu phổ biến cho người học tiếng Anh.

The Cambridge Analytica scandal raised concerns about data privacy.

Vụ bê bối Cambridge Analytica đã làm dấy lên những lo ngại về quyền riêng tư dữ liệu.

She attended a conference at Cambridge last year.

Năm ngoái, cô ấy đã tham dự một hội nghị tại Cambridge.

Cambridge is a historic city with beautiful architecture.

Cambridge là một thành phố lịch sử với kiến trúc tuyệt đẹp.

Many famous scientists have taught at Cambridge.

Nhiều nhà khoa học nổi tiếng đã giảng dạy tại Cambridge.

Cambridge is located in the east of England.

Cambridge nằm ở phía đông nước Anh.

The Cambridge English exam is widely recognized.

Kỳ thi tiếng Anh Cambridge được công nhận rộng rãi.

cambridge is known for its prestigious university.

cambridge nổi tiếng với trường đại học danh tiếng của nó.

many famous writers studied in cambridge.

nhiều nhà văn nổi tiếng đã học tại cambridge.

cambridge offers a rich cultural experience.

cambridge mang đến một trải nghiệm văn hóa phong phú.

students from all over the world come to cambridge.

sinh viên từ khắp nơi trên thế giới đến cambridge.

cambridge has beautiful architecture and historical sites.

cambridge có kiến trúc và các địa điểm lịch sử tuyệt đẹp.

there are many parks and gardens in cambridge.

có rất nhiều công viên và vườn ở cambridge.

the science department at cambridge is highly regarded.

phòng khoa học tại cambridge được đánh giá rất cao.

cambridge hosts several international conferences each year.

cambridge đăng cai một số hội nghị quốc tế mỗi năm.

many students enjoy rowing on the river cam in cambridge.

nhiều sinh viên thích chèo thuyền trên sông cam ở cambridge.

cambridge is a great place for academic research.

cambridge là một nơi tuyệt vời để nghiên cứu học thuật.

Ví dụ thực tế

Cambridge Circus is not in Cambridge.

Rạp hát Cambridge Circus không ở Cambridge.

Nguồn: Slumdog Millionaire Selected

Even summer insects heap silence for me Silent is Cambridge tonight!

Ngay cả những côn trùng mùa hè cũng chất đống sự im lặng cho tôi. Im lặng là Cambridge vào đêm nay!

Nguồn: CET-4 Morning Reading English

In the gentle waves of Cambridge I would be a water plant!

Trong những đợt sóng nhẹ nhàng của Cambridge, tôi sẽ là một loài thực vật thủy sinh!

Nguồn: CET-4 Morning Reading English

Cambridge is just north of London, right?

Cambridge nằm ngay phía bắc London, đúng không?

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

The police in Cambridge had a match.

Cảnh sát ở Cambridge đã có một trận đấu.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Not from Cambridge Analytica this time, but from Facebook.

Lần này không phải từ Cambridge Analytica, mà là từ Facebook.

Nguồn: TED 2019 Annual Conference (Bilingual)

Which of these companies was founded in Cambridge, Massachusetts?

Công ty nào trong số này được thành lập tại Cambridge, Massachusetts?

Nguồn: CNN 10 Student English October 2019 Collection

It is a beautiful cemetery in Cambridge.

Đó là một nghĩa trang tuyệt đẹp ở Cambridge.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2015 Collection

I lived in Boston and worked in Cambridge.

Tôi sống ở Boston và làm việc ở Cambridge.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) January 2015 Collection

I used to live in Cambridge in England.

Tôi từng sống ở Cambridge, nước Anh.

Nguồn: Grandpa and Grandma's grammar class

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay