there are many caminos that lead to the ancient temple.
Có rất nhiều con đường mòn dẫn đến ngôi đền cổ kính.
we walked down the dusty caminos of the village.
Chúng tôi đi xuống những con đường mòn bụi bặm của ngôi làng.
the caminos diverged at the mountain pass.
Những con đường mòn chia nhau tại đèo núi.
these caminos have been traveled for centuries.
Những con đường mòn này đã được đi lại trong nhiều thế kỷ.
some caminos are more dangerous than others.
Một số con đường mòn nguy hiểm hơn những con khác.
the caminos symbolize life's difficult journey.
Những con đường mòn tượng trưng cho cuộc hành trình khó khăn của cuộc đời.
local guides know all the caminos in this region.
Hướng dẫn viên địa phương biết tất cả các con đường mòn trong khu vực này.
the caminos connect small villages across the valley.
Những con đường mòn kết nối các ngôi làng nhỏ trên khắp thung lũng.
winter makes the caminos slippery and hazardous.
Mùa đông khiến các con đường mòn trở nên trơn trượt và nguy hiểm.
ancient caminos were built by indigenous peoples.
Những con đường mòn cổ xưa được xây dựng bởi người bản địa.
the caminos wind through the mountainside.
Những con đường mòn uốn lượn qua sườn núi.
explorers mapped the unknown caminos of the forest.
Những nhà thám hiểm đã lập bản đồ những con đường mòn chưa biết của khu rừng.
there are many caminos that lead to the ancient temple.
Có rất nhiều con đường mòn dẫn đến ngôi đền cổ kính.
we walked down the dusty caminos of the village.
Chúng tôi đi xuống những con đường mòn bụi bặm của ngôi làng.
the caminos diverged at the mountain pass.
Những con đường mòn chia nhau tại đèo núi.
these caminos have been traveled for centuries.
Những con đường mòn này đã được đi lại trong nhiều thế kỷ.
some caminos are more dangerous than others.
Một số con đường mòn nguy hiểm hơn những con khác.
the caminos symbolize life's difficult journey.
Những con đường mòn tượng trưng cho cuộc hành trình khó khăn của cuộc đời.
local guides know all the caminos in this region.
Hướng dẫn viên địa phương biết tất cả các con đường mòn trong khu vực này.
the caminos connect small villages across the valley.
Những con đường mòn kết nối các ngôi làng nhỏ trên khắp thung lũng.
winter makes the caminos slippery and hazardous.
Mùa đông khiến các con đường mòn trở nên trơn trượt và nguy hiểm.
ancient caminos were built by indigenous peoples.
Những con đường mòn cổ xưa được xây dựng bởi người bản địa.
the caminos wind through the mountainside.
Những con đường mòn uốn lượn qua sườn núi.
explorers mapped the unknown caminos of the forest.
Những nhà thám hiểm đã lập bản đồ những con đường mòn chưa biết của khu rừng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay