cancerous growth
tăng trưởng ung thư
cancerous tumor
u nang ung thư
cancerous cells
tế bào ung thư
cancerous lesions
các tổn thương ung thư
cancerous tissue
mô ung thư
cancerous growths
các tăng trưởng ung thư
cancerous mole
nốt ruồi ung thư
He had a cancerous growth on his lung.
Anh ấy đã bị phát hiện có khối u ung thư trong phổi.
John's cancerous cells spread out as far craniad as the base of his esophagus.
Các tế bào ung thư của John đã lan rộng lên tận phần trên của thực quản.
The doctor found a cancerous tumor during the routine check-up.
Bác sĩ đã phát hiện ra một khối u ung thư trong quá trình kiểm tra sức khỏe định kỳ.
She underwent surgery to remove the cancerous cells.
Cô ấy đã trải qua phẫu thuật để loại bỏ các tế bào ung thư.
Regular screenings can help detect cancerous growths early.
Việc sàng lọc thường xuyên có thể giúp phát hiện sớm các khối u ung thư.
Smoking is a major risk factor for developing cancerous diseases.
Hút thuốc là một yếu tố nguy cơ lớn gây ra các bệnh ung thư.
The biopsy confirmed that the cells were cancerous.
Kết quả sinh thiết cho thấy các tế bào là ung thư.
Chemotherapy is often used to treat cancerous tumors.
Hóa trị thường được sử dụng để điều trị các khối u ung thư.
Exposure to certain chemicals can increase the risk of developing cancerous conditions.
Tiếp xúc với một số hóa chất có thể làm tăng nguy cơ mắc các bệnh ung thư.
Her family has a history of cancerous illnesses.
Gia đình cô ấy có tiền sử mắc các bệnh ung thư.
The doctor recommended a second opinion for the cancerous diagnosis.
Bác sĩ khuyên nên có ý kiến thứ hai về chẩn đoán ung thư.
Early detection is crucial for treating cancerous tumors effectively.
Phát hiện sớm là rất quan trọng để điều trị các khối u ung thư một cách hiệu quả.
The disease starts either as a cancerous tumor, or it starts when a cyst becomes cancerous.
Bệnh có thể bắt đầu dưới dạng khối u ung thư, hoặc bắt đầu khi một nang trở nên ung thư.
Nguồn: VOA Special English HealthMost of the families.my friends have people that's cancerous.
Hầu hết các gia đình. Bạn bè của tôi có những người bị ung thư.
Nguồn: Jack Ma Speech CollectionDoctors can also then test the polyp for cancerous cells.
Bác sĩ cũng có thể kiểm tra polyp để tìm các tế bào ung thư.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesPatients in the study first receive treatment to destroy cancerous cells.
Bệnh nhân trong nghiên cứu ban đầu nhận được điều trị để tiêu diệt các tế bào ung thư.
Nguồn: VOA Special February 2022 CollectionWhen they can't reproduce, cancerous cells dieoff instead of becoming dangerous.
Khi chúng không thể sinh sản, các tế bào ung thư sẽ chết thay vì trở nên nguy hiểm.
Nguồn: Listening DigestIf you have DNA in a cell, and that cell is cancerous.
Nếu bạn có DNA trong một tế bào và tế bào đó bị ung thư.
Nguồn: VOA Standard English - HealthShe had the cancerous tumor removed along with parts of her neck.
Cô ấy đã cắt bỏ khối u ung thư cùng với một phần cổ của cô.
Nguồn: VOA Special English: WorldBandi's investigation was expected to show an infection or a cancerous tumor.
Cuộc điều tra của Bandi được cho là sẽ cho thấy một nhiễm trùng hoặc một khối u ung thư.
Nguồn: VOA Special September 2023 CollectionFreckles are usually harmless, but some skin spots can be cancerous – connected to cancer.
Nốt ruồi thường vô hại, nhưng một số vết nám trên da có thể bị ung thư - liên quan đến ung thư.
Nguồn: 6 Minute EnglishSo cancerous tumors or cysts can't be seen or felt.
Vì vậy, các khối u ung thư hoặc nang không thể nhìn thấy hoặc cảm nhận được.
Nguồn: VOA Standard English - Healthcancerous growth
tăng trưởng ung thư
cancerous tumor
u nang ung thư
cancerous cells
tế bào ung thư
cancerous lesions
các tổn thương ung thư
cancerous tissue
mô ung thư
cancerous growths
các tăng trưởng ung thư
cancerous mole
nốt ruồi ung thư
He had a cancerous growth on his lung.
Anh ấy đã bị phát hiện có khối u ung thư trong phổi.
John's cancerous cells spread out as far craniad as the base of his esophagus.
Các tế bào ung thư của John đã lan rộng lên tận phần trên của thực quản.
The doctor found a cancerous tumor during the routine check-up.
Bác sĩ đã phát hiện ra một khối u ung thư trong quá trình kiểm tra sức khỏe định kỳ.
She underwent surgery to remove the cancerous cells.
Cô ấy đã trải qua phẫu thuật để loại bỏ các tế bào ung thư.
Regular screenings can help detect cancerous growths early.
Việc sàng lọc thường xuyên có thể giúp phát hiện sớm các khối u ung thư.
Smoking is a major risk factor for developing cancerous diseases.
Hút thuốc là một yếu tố nguy cơ lớn gây ra các bệnh ung thư.
The biopsy confirmed that the cells were cancerous.
Kết quả sinh thiết cho thấy các tế bào là ung thư.
Chemotherapy is often used to treat cancerous tumors.
Hóa trị thường được sử dụng để điều trị các khối u ung thư.
Exposure to certain chemicals can increase the risk of developing cancerous conditions.
Tiếp xúc với một số hóa chất có thể làm tăng nguy cơ mắc các bệnh ung thư.
Her family has a history of cancerous illnesses.
Gia đình cô ấy có tiền sử mắc các bệnh ung thư.
The doctor recommended a second opinion for the cancerous diagnosis.
Bác sĩ khuyên nên có ý kiến thứ hai về chẩn đoán ung thư.
Early detection is crucial for treating cancerous tumors effectively.
Phát hiện sớm là rất quan trọng để điều trị các khối u ung thư một cách hiệu quả.
The disease starts either as a cancerous tumor, or it starts when a cyst becomes cancerous.
Bệnh có thể bắt đầu dưới dạng khối u ung thư, hoặc bắt đầu khi một nang trở nên ung thư.
Nguồn: VOA Special English HealthMost of the families.my friends have people that's cancerous.
Hầu hết các gia đình. Bạn bè của tôi có những người bị ung thư.
Nguồn: Jack Ma Speech CollectionDoctors can also then test the polyp for cancerous cells.
Bác sĩ cũng có thể kiểm tra polyp để tìm các tế bào ung thư.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesPatients in the study first receive treatment to destroy cancerous cells.
Bệnh nhân trong nghiên cứu ban đầu nhận được điều trị để tiêu diệt các tế bào ung thư.
Nguồn: VOA Special February 2022 CollectionWhen they can't reproduce, cancerous cells dieoff instead of becoming dangerous.
Khi chúng không thể sinh sản, các tế bào ung thư sẽ chết thay vì trở nên nguy hiểm.
Nguồn: Listening DigestIf you have DNA in a cell, and that cell is cancerous.
Nếu bạn có DNA trong một tế bào và tế bào đó bị ung thư.
Nguồn: VOA Standard English - HealthShe had the cancerous tumor removed along with parts of her neck.
Cô ấy đã cắt bỏ khối u ung thư cùng với một phần cổ của cô.
Nguồn: VOA Special English: WorldBandi's investigation was expected to show an infection or a cancerous tumor.
Cuộc điều tra của Bandi được cho là sẽ cho thấy một nhiễm trùng hoặc một khối u ung thư.
Nguồn: VOA Special September 2023 CollectionFreckles are usually harmless, but some skin spots can be cancerous – connected to cancer.
Nốt ruồi thường vô hại, nhưng một số vết nám trên da có thể bị ung thư - liên quan đến ung thư.
Nguồn: 6 Minute EnglishSo cancerous tumors or cysts can't be seen or felt.
Vì vậy, các khối u ung thư hoặc nang không thể nhìn thấy hoặc cảm nhận được.
Nguồn: VOA Standard English - HealthKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay