canker sore
lở miệng
canker disease
bệnh đốm
canker in trees
bệnh đốm trên cây
he hated her with a cankered, shameful abhorrence.
anh ta ghét cô ấy với một sự khinh bỉ mục ruỗng, đáng xấu hổ.
The amort relationship was like a black hole, and it's been cankering my soul.
Mối quan hệ amort giống như một lỗ đen, và nó đã khiến linh hồn tôi mục ruỗng.
Cankered material can produce effluvial carcinogen aldehyde. 2.
Vật liệu mục ruỗng có thể tạo ra aldehyde gây ung thư trôi nổi. 2.
At the end of one of her last letters to Richardson she did not even put her name, saying it was ‘lost, barebit and gnawn, by Slander’s canker tooth’.
Ở cuối một trong những lá thư cuối cùng của cô ấy gửi cho Richardson, cô ấy thậm chí không đặt tên của mình, nói rằng nó đã 'bị mất, trần trụi và bị gặm nhấm bởi răng mục của Slander'.
Canker sores can be quite painful and annoying.
Các vết loét miệng có thể gây đau và khó chịu đôi chút.
Ignoring the canker on the tree may lead to its death.
Bỏ qua bệnh lở trên cây có thể dẫn đến cái chết của nó.
The canker spread quickly throughout the orchard.
Bệnh lở lan nhanh chóng trong toàn bộ vườn cây.
Healing a canker sore can take up to two weeks.
Việc chữa lành vết loét miệng có thể mất đến hai tuần.
The canker on the rose bush affected its growth.
Bệnh lở trên cây hoa hồng đã ảnh hưởng đến sự phát triển của nó.
The cankerous growth on the plant needed to be removed.
Sự phát triển lở loét trên cây cần phải được loại bỏ.
The canker in the relationship between the two friends was causing tension.
Bệnh lở trong mối quan hệ giữa hai người bạn đã gây ra sự căng thẳng.
The canker of corruption was deeply rooted in the government.
Sự mục ruỗng của tham nhũng đã ăn sâu vào chính phủ.
The canker of jealousy poisoned their friendship.
Sự ghen tị đã đầu độc tình bạn của họ.
The canker of doubt plagued his mind constantly.
Sự nghi ngờ luôn luôn ám ảnh tâm trí anh ta.
canker sore
lở miệng
canker disease
bệnh đốm
canker in trees
bệnh đốm trên cây
he hated her with a cankered, shameful abhorrence.
anh ta ghét cô ấy với một sự khinh bỉ mục ruỗng, đáng xấu hổ.
The amort relationship was like a black hole, and it's been cankering my soul.
Mối quan hệ amort giống như một lỗ đen, và nó đã khiến linh hồn tôi mục ruỗng.
Cankered material can produce effluvial carcinogen aldehyde. 2.
Vật liệu mục ruỗng có thể tạo ra aldehyde gây ung thư trôi nổi. 2.
At the end of one of her last letters to Richardson she did not even put her name, saying it was ‘lost, barebit and gnawn, by Slander’s canker tooth’.
Ở cuối một trong những lá thư cuối cùng của cô ấy gửi cho Richardson, cô ấy thậm chí không đặt tên của mình, nói rằng nó đã 'bị mất, trần trụi và bị gặm nhấm bởi răng mục của Slander'.
Canker sores can be quite painful and annoying.
Các vết loét miệng có thể gây đau và khó chịu đôi chút.
Ignoring the canker on the tree may lead to its death.
Bỏ qua bệnh lở trên cây có thể dẫn đến cái chết của nó.
The canker spread quickly throughout the orchard.
Bệnh lở lan nhanh chóng trong toàn bộ vườn cây.
Healing a canker sore can take up to two weeks.
Việc chữa lành vết loét miệng có thể mất đến hai tuần.
The canker on the rose bush affected its growth.
Bệnh lở trên cây hoa hồng đã ảnh hưởng đến sự phát triển của nó.
The cankerous growth on the plant needed to be removed.
Sự phát triển lở loét trên cây cần phải được loại bỏ.
The canker in the relationship between the two friends was causing tension.
Bệnh lở trong mối quan hệ giữa hai người bạn đã gây ra sự căng thẳng.
The canker of corruption was deeply rooted in the government.
Sự mục ruỗng của tham nhũng đã ăn sâu vào chính phủ.
The canker of jealousy poisoned their friendship.
Sự ghen tị đã đầu độc tình bạn của họ.
The canker of doubt plagued his mind constantly.
Sự nghi ngờ luôn luôn ám ảnh tâm trí anh ta.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay