cantankerous

[Mỹ]/kænˈtæŋkərəs/
[Anh]/kænˈtæŋkərəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nóng tính, dễ tranh cãi.

Cụm từ & Cách kết hợp

a cantankerous attitude

một thái độ khó chịu

Câu ví dụ

he can be a cantankerous old fossil at times.

Đôi khi, anh ta có thể trở thành một ông già khó tính và cục cằn.

a cantankerous and venomous-tongued old lady

Một bà lão khó tính và độc miệng.

The cantankerous old man yelled at the kids playing near his lawn.

Người đàn ông già khó tính đã quát những đứa trẻ chơi gần sân cỏ của anh ta.

The cantankerous customer complained about everything in the restaurant.

Khách hàng khó tính phàn nàn về mọi thứ trong nhà hàng.

Her cantankerous attitude made it difficult for her to make friends.

Tính khí khó chịu của cô ấy khiến cô ấy khó kết bạn.

The cantankerous cat hissed and scratched anyone who tried to pet it.

Con mèo khó tính rít và cào bất kỳ ai cố gắng vuốt ve nó.

Despite his cantankerous nature, he was a talented musician.

Mặc dù tính cách khó chịu của anh ấy, anh ấy là một nhạc sĩ tài năng.

The cantankerous boss made working at the company a nightmare.

Người quản lý khó tính khiến làm việc tại công ty trở thành một cơn ác mộng.

Her cantankerous behavior alienated her from her colleagues.

Hành vi khó chịu của cô ấy khiến cô ấy bị xa lánh với đồng nghiệp.

The cantankerous dog barked at anyone who came near its territory.

Con chó khó tính sủa những ai đến gần lãnh thổ của nó.

He inherited his cantankerous personality from his father.

Anh ta thừa hưởng tính cách khó chịu từ cha mình.

Dealing with a cantankerous landlord can be a real challenge.

Giải quyết với một chủ nhà khó tính có thể là một thử thách thực sự.

Ví dụ thực tế

We get agitated, fretful, cantankerous and panicky.

Chúng tôi trở nên bồn chồn, lo lắng, cáu kỉnh và hoảng loạn.

Nguồn: The school of life

But temperamental technology and cantankerous camels combined to make this the hardest desert shoot of all.

Nhưng công nghệ thất thường và những con lạc đà cáu kỉnh đã kết hợp lại để tạo nên cảnh quay sa mạc khó khăn nhất từ trước đến nay.

Nguồn: Human Planet

And when you hear the words " famously cantankerous, " I know you want the story time.

Và khi bạn nghe những câu nói 'nổi tiếng cáu kỉnh', tôi biết bạn muốn thời gian kể chuyện.

Nguồn: Radio Laboratory

She was a garrulous, cantankerous, terrific teacher, and she never taught again.

Cô ấy là một giáo viên hay nói chuyện, cáu kỉnh, tuyệt vời và cô ấy không bao giờ dạy lại nữa.

Nguồn: Complete English Speech Collection

Let's not look like we're at a cantankerous wedding.

Chúng ta đừng có vẻ như đang ở một đám cưới cáu kỉnh.

Nguồn: The Durrells Season 2

Only Mallinson was inclined to be cantankerous, and that might partly be due to the altitude.

Chỉ có Mallinson có xu hướng cáu kỉnh, và điều đó có thể phần nào là do độ cao.

Nguồn: The Disappearing Horizon

And sometimes we can be just cantankerous and blah blah blah blah blah, but we still go.

Và đôi khi chúng ta có thể chỉ cáu kỉnh và blah blah blah blah blah, nhưng chúng tôi vẫn đi.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) November 2017 Collection

I think it was Zwicky, who was a famously cantankerous physicist in the early part of the 20th century.

Tôi nghĩ đó là Zwicky, người là một nhà vật lý nổi tiếng cáu kỉnh vào đầu thế kỷ 20.

Nguồn: Radio Laboratory

If my shoemaker turn me out an excellent pair of boots, and I, in some mood of cantankerous unreason, throw them back upon his hands, the man has just cause of complaint.

Nếu thợ làm giày của tôi tạo ra một đôi ủng tuyệt vời và tôi, trong một tâm trạng cáu kỉnh vô lý, ném chúng trở lại tay anh ta, người đàn ông có lý do chính đáng để phàn nàn.

Nguồn: Essays on the Four Seasons

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay