soft caramels
caramels mềm
caramels candy
kẹo caramel
caramels sauce
sốt caramel
caramels apple
táo caramel
caramels flavor
hương caramel
caramels recipe
công thức caramel
caramels dessert
tráng miệng caramel
caramels treats
đồ ăn vặt caramel
caramels popcorn
bắp rang caramel
caramels chocolate
sô cô la caramel
i love eating caramels on a rainy day.
Tôi thích ăn caramels vào một ngày mưa.
she wrapped the caramels in colorful paper.
Cô ấy gói caramels trong giấy màu.
caramels make a great addition to desserts.
Caramels là một sự bổ sung tuyệt vời cho các món tráng miệng.
he bought a box of caramels for his friends.
Anh ấy đã mua một hộp caramels cho bạn bè của mình.
the caramels melted in my mouth.
Những chiếc caramels tan chảy trong miệng tôi.
she enjoys making homemade caramels.
Cô ấy thích làm caramels tự làm.
they sell various flavors of caramels at the shop.
Họ bán nhiều hương vị caramels tại cửa hàng.
caramels can be sticky and hard to chew.
Caramels có thể dính và khó nhai.
he gave her a bag of caramels as a gift.
Anh ấy tặng cô ấy một túi caramels làm quà.
caramels are often used in baking recipes.
Caramels thường được sử dụng trong các công thức làm bánh.
soft caramels
caramels mềm
caramels candy
kẹo caramel
caramels sauce
sốt caramel
caramels apple
táo caramel
caramels flavor
hương caramel
caramels recipe
công thức caramel
caramels dessert
tráng miệng caramel
caramels treats
đồ ăn vặt caramel
caramels popcorn
bắp rang caramel
caramels chocolate
sô cô la caramel
i love eating caramels on a rainy day.
Tôi thích ăn caramels vào một ngày mưa.
she wrapped the caramels in colorful paper.
Cô ấy gói caramels trong giấy màu.
caramels make a great addition to desserts.
Caramels là một sự bổ sung tuyệt vời cho các món tráng miệng.
he bought a box of caramels for his friends.
Anh ấy đã mua một hộp caramels cho bạn bè của mình.
the caramels melted in my mouth.
Những chiếc caramels tan chảy trong miệng tôi.
she enjoys making homemade caramels.
Cô ấy thích làm caramels tự làm.
they sell various flavors of caramels at the shop.
Họ bán nhiều hương vị caramels tại cửa hàng.
caramels can be sticky and hard to chew.
Caramels có thể dính và khó nhai.
he gave her a bag of caramels as a gift.
Anh ấy tặng cô ấy một túi caramels làm quà.
caramels are often used in baking recipes.
Caramels thường được sử dụng trong các công thức làm bánh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay