carbon

[Mỹ]/ˈkɑːbən/
[Anh]/ˈkɑːrbən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nguyên tố hóa học với ký hiệu C
Word Forms
số nhiềucarbons

Cụm từ & Cách kết hợp

carbon emissions

khí thải carbon

carbon footprint

dấu chân carbon

carbon dioxide

carbon dioxide

carbon sequestration

khí giữ lại carbon

carbon neutral

trung hòa carbon

carbon cycle

chu trình carbon

carbon fiber

sợi carbon

carbon steel

thép carbon

activated carbon

than hoạt tính

low carbon

carbon thấp

carbon black

carbon đen

active carbon

carbon hoạt động

carbon monoxide

monoxit carbon

carbon content

hàm lượng carbon

carbon nanotube

nanolống carbon

organic carbon

carbon hữu cơ

low carbon steel

thép carbon thấp

carbon source

nguồn carbon

carbon fibre

sợi carbon

high carbon steel

thép carbon cao

carbon tetrachloride

tetrachlorua carbon

carbon electrode

điện cực carbon

white carbon black

carbon đen trắng

Câu ví dụ

carbon monoxide pollution

ô nhiễm monoxit carbon

pelleting of carbon black

quy trình tạo viên carbon đen

Carbon is an element,while carbon dioxide is a compound.

Carbon là một nguyên tố, trong khi carbon dioxide là một hợp chất.

the relative abundances of carbon and nitrogen.

sự phong phú tương đối của carbon và nitrogen.

the build-up of carbon dioxide in the atmosphere.

sự tích tụ của carbon dioxide trong khí quyển.

the trip was a carbon copy of the previous one.

chuyến đi là một bản sao của chuyến đi trước.

Carbon rubs off on your hands.

Carbon dính lên tay bạn.

they were asphyxiated by the carbon monoxide fumes.

Họ đã bị ngạt bởi khí sunfua carbon.

plants utilize carbon dioxide in the atmosphere that animals eject.

thực vật sử dụng carbon dioxide trong khí quyển mà động vật thải ra.

the synthesis of methanol from carbon monoxide and hydrogen.

quá trình tổng hợp methanol từ monoxit carbon và hydro.

carbon always has a valency of 4.

carbon luôn có hóa trị 4.

The heavy traffic tinctures the air with carbon monoxide.

Luồng giao thông nặng nề làm không khí lẫn với monoxit carbon.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay