carga

[Mỹ]/ˈkɑːɡə/
[Anh]/ˈkɑːrɡə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. từ tiếng Tây Ban Nha/Bồ Đào Nha có nghĩa là tải, hàng hóa hoặc gánh nặng; có thể đề cập đến một danh từ riêng hoặc dịch âm; tải; hàng hóa; vận tải; gánh nặng; khoản phí

Cụm từ & Cách kết hợp

carga completa

tải đầy

carga parcial

tải một phần

carga de trabajo

khối lượng công việc

carga eléctrica

điện tích

carga pesada

hàng nặng

carga y descarga

bốc và dỡ

exceso de carga

tải quá mức

carga útil

tải hữu ích

carga máxima

tải tối đa

sobrecarga de carga

quá tải

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay