cartographer

[Mỹ]/kɑː'tɒɡrəfə/
[Anh]/kɑr'tɑɡrəfɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chuyên gia tạo ra bản đồ, một người làm bản đồ.
Word Forms
số nhiềucartographers

Câu ví dụ

The cartographer carefully plotted the course of the river on the map.

Người vẽ bản đồ đã cẩn thận đánh dấu dòng chảy của sông trên bản đồ.

The cartographer used advanced technology to create detailed topographical maps.

Người vẽ bản đồ đã sử dụng công nghệ tiên tiến để tạo ra các bản đồ địa hình chi tiết.

The cartographer's job involves creating accurate maps of different regions.

Công việc của người vẽ bản đồ liên quan đến việc tạo ra các bản đồ chính xác của các khu vực khác nhau.

A skilled cartographer can accurately represent geographical features on a map.

Một người vẽ bản đồ lành nghề có thể biểu diễn chính xác các đặc điểm địa lý trên bản đồ.

The cartographer added a legend to the map to explain the symbols used.

Người vẽ bản đồ đã thêm chú giải vào bản đồ để giải thích các ký hiệu được sử dụng.

Cartographers play a crucial role in helping us navigate and understand the world.

Người vẽ bản đồ đóng vai trò quan trọng trong việc giúp chúng ta điều hướng và hiểu thế giới.

The cartographer's work requires a combination of artistic skill and technical knowledge.

Công việc của người vẽ bản đồ đòi hỏi sự kết hợp giữa kỹ năng nghệ thuật và kiến ​​thức kỹ thuật.

Modern cartographers use satellite imagery to create more accurate maps.

Người vẽ bản đồ hiện đại sử dụng hình ảnh vệ tinh để tạo ra các bản đồ chính xác hơn.

The cartographer is responsible for ensuring that maps are up-to-date and reliable.

Người vẽ bản đồ chịu trách nhiệm đảm bảo rằng các bản đồ luôn được cập nhật và đáng tin cậy.

Many universities offer programs in cartography for aspiring cartographers.

Nhiều trường đại học cung cấp các chương trình về vẽ bản đồ cho những người vẽ bản đồ đầy tham vọng.

Ví dụ thực tế

The coastline paradox has been annoying cartographers ever since.

Sự nghịch lý về bờ biển đã khiến các nhà chế bản đồ khó chịu từ lâu.

Nguồn: Realm of Legends

Being a bad cartographer is much less work.

Việc trở thành một nhà chế bản đồ tệ hơn là một công việc ít vất vả hơn nhiều.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

But becoming a good cartographer requires you to evolve as a person, and evolution is painful and tiring.

Nhưng để trở thành một nhà chế bản đồ giỏi, bạn cần phải tiến hóa như một con người, và sự tiến hóa là đau đớn và mệt mỏi.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Their cartographers were literally coloring in these maps and labeling that color " hazardous" .

Các nhà chế bản đồ của họ thực sự đang tô màu vào những bản đồ này và gắn nhãn màu đó là "nguy hiểm".

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

So a competent thinker is like a good map-maker, also known as a cartographer.

Vậy một người suy nghĩ thông minh giống như một người làm bản đồ giỏi, còn được gọi là nhà chế bản đồ.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

In 1957 the two cartographers completed the first map of the North Atlantic Ocean floor.

Năm 1957, hai nhà chế bản đồ đã hoàn thành bản đồ đầu tiên của đáy Đại Tây Dương thuộc Bắc Đại Tây Dương.

Nguồn: Encyclopædia Britannica

Mapmakers may be geographers and cartographers, but they can also be artists and imperialists, storytellers and propagandists.

Người làm bản đồ có thể là các nhà địa lý và nhà chế bản đồ, nhưng họ cũng có thể là nghệ sĩ và chủ nghĩa thực dân, người kể chuyện và người truyền bá.

Nguồn: The Economist - Arts

Rather than hunt proteins directly, the atlas's cartographers are hunting RNA.

Thay vì săn tìm protein trực tiếp, các nhà chế bản đồ của atlas đang săn tìm RNA.

Nguồn: The Economist Science and Technology

He was the father of architecture and palaeontology, an expert botanist, astronomer and cartographer.

Ông là người cha sáng lập ra kiến trúc và cổ sinh vật học, một nhà thực vật học, thiên văn học và chế bản đồ chuyên gia.

Nguồn: Selected TED Talks (Video Edition) of the Month

Designers, serving as socio-cultural cartographers, absorb the zeitgeist of their times, translating global happenings into tactile experiences.

Các nhà thiết kế, đóng vai trò là các nhà chế bản đồ văn hóa xã hội, hấp thụ tinh thần thời đại của họ, chuyển đổi các sự kiện toàn cầu thành những trải nghiệm xúc giác.

Nguồn: 2023-41

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay