cartoons

[Mỹ]/kɑːˈtuːnz/
[Anh]/kɑrˈtuːnz/

Dịch

n. số nhiều của cartoon; phim hoạt hình hoặc truyện tranh.
v. ngôi thứ ba số ít của cartoon; vẽ truyện tranh

Cụm từ & Cách kết hợp

cartoons online

hoạt hình trực tuyến

watch cartoons

xem hoạt hình

cartoons for kids

phim hoạt hình dành cho trẻ em

classic cartoons

hoạt hình cổ điển

new cartoons

hoạt hình mới

cartoon characters

nhân vật hoạt hình

cartoon network

mạng hoạt hình

cartoon style

phong cách hoạt hình

cartoons now

hoạt hình bây giờ

funny cartoons

hoạt hình hài hước

Câu ví dụ

as a child, i loved watching saturday morning cartoons.

khi còn bé, tôi rất thích xem hoạt hình sáng thứ bảy.

the new cartoon series has stunning animation.

Loạt phim hoạt hình mới có hoạt ảnh tuyệt đẹp.

he's obsessed with superhero cartoons.

Cậu ấy mê mẩn với các phim hoạt hình về siêu anh hùng.

the kids gathered around to watch the cartoons.

Những đứa trẻ tụ tập lại để xem phim hoạt hình.

the cartoon characters were silly and fun.

Các nhân vật hoạt hình thật ngốc nghếch và vui nhộn.

she drew cartoons in her notebook during class.

Cô ấy vẽ tranh hoạt hình trong vở ghi chép của mình trong giờ học.

the cartoon's humor appealed to all ages.

Sự hài hước của bộ phim hoạt hình hấp dẫn tất cả mọi lứa tuổi.

they created a cartoon to explain the science concept.

Họ tạo ra một bộ phim hoạt hình để giải thích khái niệm khoa học.

the cartoon movie was a huge box office success.

Bộ phim hoạt hình là một thành công lớn tại phòng vé.

he enjoys creating his own cartoons in his free time.

Cậu ấy thích tạo ra những bộ phim hoạt hình của riêng mình vào thời gian rảnh rỗi.

the cartoon network offers a wide variety of shows.

Đài Cartoon Network cung cấp nhiều chương trình đa dạng.

the cartoon style is simple but effective.

Phong cách hoạt hình đơn giản nhưng hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay