cataplasias

[Mỹ]/kætə'pleiziə/
[Anh]/[ˌkætəˈpleɪʒi.əs]/

Dịch

n. Một quá trình sinh học của sự thoái hóa hoặc trở về hình thức nguyên thủy hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

cataplasias treatment

điều trị cataplasia

cataplasias application

ứng dụng cataplasia

cataplasias benefits

lợi ích của cataplasia

cataplasias methods

phương pháp cataplasia

cataplasias effectiveness

hiệu quả của cataplasia

cataplasias ingredients

thành phần của cataplasia

cataplasias usage

sử dụng cataplasia

cataplasias preparation

chuẩn bị cataplasia

cataplasias types

các loại cataplasia

cataplasias research

nghiên cứu về cataplasia

Câu ví dụ

cataplasias can be used to relieve pain.

cataplasia có thể được sử dụng để giảm đau.

applying cataplasias is an ancient practice.

việc sử dụng cataplasia là một phương pháp cổ xưa.

many people believe in the healing power of cataplasias.

rất nhiều người tin vào khả năng chữa bệnh của cataplasia.

cataplasias are often made from natural ingredients.

cataplasia thường được làm từ các thành phần tự nhiên.

he applied cataplasias to soothe his sore muscles.

anh ấy đã sử dụng cataplasia để làm dịu các cơ bắp bị đau nhức của mình.

cataplasias can be beneficial for skin conditions.

cataplasia có thể có lợi cho các tình trạng da liễu.

some cultures have unique recipes for cataplasias.

một số nền văn hóa có những công thức độc đáo cho cataplasia.

cataplasias are often recommended by herbalists.

cataplasia thường được các thầy thuốc thảo dược khuyên dùng.

she learned to prepare cataplasias from her grandmother.

cô ấy đã học cách chuẩn bị cataplasia từ bà của mình.

using cataplasias can enhance the healing process.

việc sử dụng cataplasia có thể tăng cường quá trình chữa lành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay